Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 1 tháng 7 năm 2057

Dương lịch 1/7/2057 Âm lịch 30/5/2057

Ngày Kỷ Mùi tháng Bính Ngọ năm Đinh Sửu

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 07 2057 Đinh Sửu

“Chẳng có một người nào mà không liên quan tới một người khác.”

— Bossuet

SUNDAY
CHỦ NHẬT
NĂM Đinh Sửu Đinh Sửu
THÁNG Bính Ngọ Bính Ngọ
NGÀY Kỷ Mùi Kỷ Mùi
30
THÁNG 5
ÂM LỊCH
Hắc Đạo
Dương lịch
01/07/2057
Giờ hoàng đạo: Bính Dần (3h - 5h) · Đinh Mão (5h - 7h) · Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Nhâm Thân (15h - 17h) · Giáp Tuất (19h - 21h) · Ất Hợi (21h - 23h)

Tóm tắt ngày đang xem

Câu Trần Hắc Đạo

Ngày Hắc Đạo
Dương lịch Chủ Nhật, 01/07/2057
Âm lịch 30/05/2057 Kỷ Mùi · Bính Ngọ · Đinh Sửu
Tiết khí Hạ Chí
Trực Trực Trừ

Tóm tắt nhanh

Ngày 01/07/2057 đang có nền ngày hắc đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Bính Dần, Đinh Mão, Kỷ Tỵ.

Giờ đẹp

  • Bính Dần 3h - 5h
  • Đinh Mão 5h - 7h
  • Kỷ Tỵ 9h - 11h
  • Nhâm Thân 15h - 17h
  • Giáp Tuất 19h - 21h
  • Ất Hợi 21h - 23h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh
Chính Đông

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 1/7/2057
Âm lịch 30/5/2057 Ngày Kỷ Mùi · tháng Bính Ngọ · năm Đinh Sửu
Tiết khí Hạ Chí

Là ngày Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực nên được gọi là ngày Ngũ Ly Nhật (tiểu hung - xấu vừa).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Kỷ Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát
  • Chi ngày · Mùi Bất phục dược, độc khí nhập tràng Không nên uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Kỷ Mùi

  • Tam hợp · Sửu, Tỵ, Dậu
  • Tứ xung · Dần, Tỵ, Thân, Hợi
  • Lục hợp · Tỵ, Thân
  • Lục hại · Dần, Tỵ

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Thiên Thuợng Hỏa Lửa trên trời
Hành Hỏa

Thiên Thượng Hỏa vì mang đức quang huy, sáng lạn nên họ yêu nghệ thuật, giỏi thơ văn, thích những màu sắc đa dạng. Không chỉ vậy họ còn là những người chuông danh vọng, uy tín, thích lời hay tiếng tốt, địa vị, quyền hành. Ánh Mặt trời chỉ phát tán năng lượng mà không hề mong nhân lại nên nhân sinh quan của họ là phấn đấu, công hiến cho cuộc đời, cộng đồng. Khi nguồn năng lượng đẩy đến cực quan thì bản chất nóng bỏng, bức bối và chói sáng luôn khiến người ta khó chịu. Thậm chí ghét bỏ, vì vậy cần tránh trạng thái bất cập và thái quá để giữ mình ở đạo trung dung của Thánh nhân.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Câu Trần Hắc Đạo Sao Địa Ngục

Theo từ điển Hán Văn thì từ “câu” có hai ý nghĩa. Một là con ngựa còn non trẻ, có sức khỏe hơn người, được xem là thiên lý mã, ngựa trời. Tuy nhiên, quan điểm này bị bác bỏ từ đầu, do ngựa tốt, ngựa trời là một cát thần chỉ sự năng động, cần mẫn, nên ngày Câu Trần Hắc Đạo không thể có ý nghĩa là ngựa tốt, ngựa trời như vậy được. Ý nghĩa thứ hai của từ “câu” là chỉ con chó sói rất hung dữ. Từ “trần” nghĩa đen là bụi bặm, không được sạch sẽ, nghĩa bóng là sự bẩn thỉu, đen đúa, dơ dáy, hôi hám, bốc mùi... Câu Trần nghĩa là hình ảnh của một con chó sói hung dữ, bẩn thỉu, hôi hám. Do có ý nghĩa ngày câu trần hắc đạo phía trên, ngày này là một ngày hung, bất lợi đối với nhiều công việc, gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe, tâm lý, chiết giảm vận may, phúc đức đối với người sử dụng nó để tiến hành công việc quan trọng, mặt khác, quá trình tiến hành công việc gặp trở ngại, dây dưa, không được thành công, như ý

Nên

Tổ chức truy quét, xét xử và thi hành án đối với tội phạm; Xử lý kỷ luật trong nội bộ cơ quan, thiết lập hệ thống kẻ cương, quy chế; Phá dỡ, tiêu hủy đồ cũ; Tiến hành diệt chuột, diệt sâu bọ, phun hóa chất bảo vệ thực vật, phun hóa chất tiêu trừ, phòng ngừa mầm bệnh, vệ sinh, tiêu độc, khử trùng...

Tránh

Tổ chức hôn lễ khiến vợ chồng không hòa thuận, thường nghi kỵ lẫn nhau, dễ phát sinh quan hệ tình cảm ngoài hôn nhân, thị phi tai tiếng, cãi vã thường xuyên, đổ vỡ, chia ly, kinh tế không những không có sự cải thiện mà ngày càng vất vả, khó khăn hơn; Động thổ, khởi công bị ảnh hưởng tiêu cực từ yếu tố thời tiết, tiến độ và chất lượng công trình không bảo đảm, công nhân dễ bị tai nạn lao động, nảy sinh những việc không may mắn như mất trộm đồ, thất thoát vật tư, khi sử dụng thì nhà đó có nhiều bất ổn, không lợi đối với sức khỏe, các thành viên ly tán, kinh tế khó khăn, hiếm muộn con cái; Nhậm chức, nộp hồ sơ xin việc, đăng ký học không thu được kết quả như mong đợi, công danh chậm lụt, bị giáng chức, bãi nhiệm, sa thải, dính mắc kỷ luật, hình pháp, học hành ngày càng sa sút, thi cử vất vả, gian nan, khó đỗ; Việc an táng, vong linh người quá cố không được an nghỉ, gây nên nhiều điều dị kỳ, hung hại đối với tang quyến

Cát Tinh

  • Sao Nguyệt Đức Tốt cho việc nhậm chức, khởi công

Sao Cửu Tinh

Ngày Hòa Đao

Nếu nhậm chức, cưới gả, chuyển nhà, khai trương mở cửa hàng, khởi công, động thổ, nhập trạch phạm vào ngày này thì nội trong vòng một năm gia chủ sẽ bị bệnh tật hoặc có tang cha mẹ, hoặc xảy ra chuyện chết người.

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Trừ

Ngày bớt đi những điều không tốt đẹp, trừ đi những thứ không phù hợp và thay thế những thứ tốt hơn, chất lượng hơn

Nên

Nên tiến hành các công việc như: trừ phục, dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thay bát hương…

Tránh

Không nên làm các việc như chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, khai trương, cưới hỏi

Trừ, Thủy, tính ở thật thà
Lời ăn tiếng nói thuận hòa ngọt ngon
Khó hèn ít cậy bà con
Tự mình tạo lập không bòn của ai
Cũng vì cây chẳng nên chồi,
Cho nên số ấy không trông cậy nhờ

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Mão

Sao xấu thuộc Nhật tinh.

Tránh

Thận trọng với các việc như xây dựng, chăn nuôi, hôn sự, kinh doanh.

Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu
Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu
Khai môn chắc hẳn mời họa đến
Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Phủ đầu dát Kỵ khởi tạo
  • Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Tiểu không vong Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Bính Dần (3h - 5h) · Kim Quỹ
  • Đinh Mão (5h - 7h) · Kim Đường
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h) · Ngọc Đường
  • Nhâm Thân (15h - 17h) · Tư Mệnh
  • Giáp Tuất (19h - 21h) · Thanh Long
  • Ất Hợi (21h - 23h) · Minh Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Giáp Tý (23h - 1h) · Thiên Hình
  • Ất Sửu (1h - 3h) · Chu Tước
  • Mậu Thìn (7h - 9h) · Bạch Hổ
  • Canh Ngọ (11h - 13h) · Thiên Lao
  • Tân Mùi (13h - 15h) · Nguyên Vũ
  • Quý Dậu (17h - 19h) · Câu Trần

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Tránh Hạc Thần
Chính Đông

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 5 Tọa lạc tại bên mình thai phụ
Ngày Kỷ Mùi Tọa lạc tại cửa ra vào, cửa sổ trong nhà

Ngày 1/7/2057 là thứ mấy?

Ngày 1/7/2057 là Chủ Nhật

Ngày 1 tháng 7 năm 2057 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2057 cho thấy ngày 1 tháng 7 năm 2057, tức ngày 30-5-2057, đang có nền Hắc Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Bính Dần (3h - 5h), giờ Đinh Mão (5h - 7h), giờ Kỷ Tỵ (9h - 11h), giờ Nhâm Thân (15h - 17h), giờ Giáp Tuất (19h - 21h), giờ Ất Hợi (21h - 23h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Kỷ Mùi thường được xem là hợp hơn với tuổi Sửu, Tỵ, Dậu, trong khi nhóm tuổi Dần, Tỵ, Thân, Hợi nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Đông Bắc để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Nam cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Chính Đông trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Trừ, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Ngày này đang được các sao tốt ủng hộ: Nguyệt Đức (Tốt cho việc nhậm chức, khởi công).