Ngày đang xem

Xem tốt xấu ngày 1 tháng 1 năm 2076

Dương lịch 1/1/2076 Âm lịch 25/11/2075

Ngày Đinh Dậu tháng Mậu Tý năm Ất Mùi

Ảnh trang trí lịch ngày
Tháng 01 2076 Ất Mùi

“Nghe người ta chê chưa từng giận, nghe người ta khen chưa từng mừng, nghe thấy người ta nói đến cái ác của ai cũng không nên họa theo, nghe thấy người ta nói đến cái thiện của ai thì nên tới mà học ngay.”

— Triệu Khang Tiết

WEDNESDAY
THỨ TƯ
NĂM Ất Mùi Ất Mùi
THÁNG Mậu Tý Mậu Tý
NGÀY Đinh Dậu Đinh Dậu
25
THÁNG 11
ÂM LỊCH
Hoàng Đạo
Dương lịch
01/01/2076
Giờ hoàng đạo: Canh Tý (23h - 1h) · Nhâm Dần (3h - 5h) · Quý Mão (5h - 7h) · Bính Ngọ (11h - 13h) · Đinh Mùi (13h - 15h) · Kỷ Dậu (17h - 19h)

Tóm tắt ngày đang xem

Minh Đường Hoàng Đạo

Ngày Hoàng Đạo
Dương lịch Thứ Tư, 01/01/2076
Âm lịch 25/11/2075 Đinh Dậu · Mậu Tý · Ất Mùi
Tiết khí Đông Chí
Trực Trực Thâu

Tóm tắt nhanh

Ngày 01/01/2076 đang có nền ngày hoàng đạo

Đây là lớp tóm tắt tổng quát của ngày, gồm Hoàng đạo hay Hắc đạo, tiết khí, Trực, giờ đẹp và hướng xuất hành. Nếu bạn đang chọn việc cụ thể, hãy mở tiếp theo đúng mục đích để có kết luận sát hơn.

Điểm nổi bật

  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.
  • Ngày này có 6 khung giờ đẹp để cân nhắc thêm khi sắp lịch.

Điều cần lưu ý

  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Nên làm tiếp

  • Chọn đúng mục đích công việc trước, vì mỗi việc sẽ có cách đọc ngày khác nhau.
  • Nếu vẫn muốn dùng ngày này, ưu tiên khung giờ đẹp: Canh Tý, Nhâm Dần, Quý Mão.

Giờ đẹp

  • Canh Tý 23h - 1h
  • Nhâm Dần 3h - 5h
  • Quý Mão 5h - 7h
  • Bính Ngọ 11h - 13h
  • Đinh Mùi 13h - 15h
  • Kỷ Dậu 17h - 19h

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh
Tại Thiên

Gợi ý nhanh theo ngày

  • Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.

Cảnh báo nhanh

  • Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Xem lịch âm tốt xấu

Lịch âm dương

Dương lịch 1/1/2076
Âm lịch 25/11/2075 Ngày Đinh Dậu · tháng Mậu Tý · năm Ất Mùi
Tiết khí Đông Chí

Là ngày Thiên Can khắc Địa Chi nên được gọi là ngày Phạt Nhật (đại hung - rất xấu).

Bành tổ bách kỵ nhật

  • Can ngày · Đinh Bất thế đầu đầu chủ sinh sang Không nên cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu
  • Chi ngày · Dậu Bất hội khách tân chủ hữu thương Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị thương tổn

Tam Hợp/Tứ Xung/Lục Hợp Hại

Ngày Đinh Dậu

  • Tam hợp · Mão, Mùi, Hợi
  • Tứ xung · Tý, Mão, Ngọ, Dậu
  • Lục hợp · Mão, Tuất
  • Lục hại · Mão, Thìn

Ngũ Hành Nạp Âm

Nạp âm Sơn Hạ Hỏa Ngọn lửa dưới chân núi
Hành Hỏa

Sơn Hạ Hỏa thích cuộc sống gần gũi tự nhiên, yêu tự do, trong khung cảnh thiên nhiên họ thường có những sáng tạo đặc biệt, phát huy trí tuệ mạnh mẽ tới mức lạ lùng. Không những vậy họ rất ham nghiên cứu, thích tìm hiểu, học hành rất giỏi, thông minh sáng suốt, thường có thành tích và học vị cao. Tuy nhiên, Sơn Hạ Hỏa là dạng lửa do nhân tạo cần nguồn nhiên liệu tiếp nạp đều đặn nên họ cần được động viên kịp thời, đúng mức, nếu có thành tích cần khen ngợi, làm hỏng cần thông cảm, bằng không sức mạnh của họ tiếp ra chỉ có tính chất hăng hái trong nhất thời, khó được bền vững, trước siêng năng, sau trễ nải, làm biếng, thiếu kiên trì.

Ngày Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Ngày Minh Đường Hoàng Đạo Sao Quý Nhân Minh Phủ

Theo Hán văn từ “minh” được hợp bởi hai chữ nhật và nguyệt nghĩa là trong sáng, quang minh, rạng rỡ, hiểu biết, uyên bác, thông tuệ. Từ “đường” nghĩa là một gian phòng lớn, cao rộng, đẹp đẽ hay một căn nhà nguy nga, tráng lệ. Như vậy, Minh Đường nghĩa là một gian phòng lớn, tòa nhà cao ráo, nguy nga tràn ngập ánh sáng, được trang hoàng lộng lẫy. Căn cứ theo ý nghĩa chiết tự nói trên thì ngày Minh Đường Hoàng Đạo là ngày đem đến cho con người năng lượng giúp trí tuệ mẫn tiệp, thông tuệ, danh vọng lẫy lừng, hướng tới sự giàu sang, quyền quý, thành công

Nên

Tốt cho việc nhập học, nộp hồ sơ đăng ký học, nhậm chức, ký kết hợp đồng hay những văn bản quan trọng; Khai trương, mở cửa hàng, kinh doanh, cầu tài lộc; Động thổ, khởi công, xây dựng; Tổ chức hôn lễ, cưới hỏi; Mua xe, mua nhà, tế tự, xuất hành

Tránh

Tránh những công việc mang tính sát khí tuyệt đối không nên sử dụng ngày Kim Đường Hoàng Đạo này như: Chế tạo dụng cụ săn bắt chim, thú, cá; Tiến hành công tác diệt sâu bọ, diệt chuột, phá dỡ công trình cũ, treo pháp khí Phong Thủy hóa giải sát tinh, tổ chức truy bắt tội phạm...

Hung Tinh

  • Sao Bàng Tiếu Kiêng mọi việc, không chủ quan
  • Sao Trùng phục Kiêng an táng, cải táng

Sao Cửu Tinh

Ngày Nhân Chuyên

Cưới gả, chuyển nhà, nhậm chức, nhập thất, mở cửa hàng, an táng gặp ngày này nội trong một năm có thể sinh quý tử, nội trong 3 năm nếu là người làm quan thì có thể thăng quan, người không làm quan thì mọi sự đều tốt, phát tài phát lộc, được người ngoài giúp đỡ

Nhị Thập Kiến Trừ

Trực Thâu

Giai đoạn gặt hái thành công, thu về kết quả.

Nên

Nên làm các việc mở cửa hàng, cửa tiệm, lập kho, buôn bán.

Tránh

Không nên làm các việc như ma chay, an táng, tảo mộ.

Thu, Thủy, như nước trong ao
Tuy không chỗ chứa mà còn tự nhiên
Bông sen mọc tận dưới bùn,
Khi nở đỏ thắm, mùi hương ngạt ngào

Sao Nhị Thập Bát Tú

Sao Chẩn

Sao tốt thuộc Thủy tinh.

Nên

Thuận lợi cho các việc nhậm chức, thi cử, kinh doanh, truy xuất vốn, đầu tư thương mại, hôn sự và an táng

Chẩn tinh tạo tác được càng hay
Hôn nhân lại được, lắm duyên may
An táng văn tinh từng chiếu thấu
Ngọc kho, vàng đống phúc sâu dày

Sao Tốt - Sao Xấu

Sao tốt

  • Nguyệt đức hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • U Vi tinh Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Địa phá Kỵ xây dựng
  • Thần cách Kỵ tế tự
  • Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
  • Hà khôi, Cẩu Giảo Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Lỗ ban sát Kỵ khởi tạo
  • Không phòng Kỵ giá thú
  • Ly sào Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mới

Chọn ngày có nhiều sao tốt, ít sao xấu với công việc của bạn.

Giờ Hoàng Đạo/Hắc Đạo

Giờ Hoàng Đạo

  • Canh Tý (23h - 1h) · Tư Mệnh
  • Nhâm Dần (3h - 5h) · Thanh Long
  • Quý Mão (5h - 7h) · Minh Đường
  • Bính Ngọ (11h - 13h) · Kim Quỹ
  • Đinh Mùi (13h - 15h) · Minh Đường
  • Kỷ Dậu (17h - 19h) · Ngọc Đường

Giờ Hắc Đạo

  • Tân Sửu (1h - 3h) · Câu Trần
  • Giáp Thìn (7h - 9h) · Thiên Hình
  • Ất Tỵ (9h - 11h) · Chu Tước
  • Mậu Thân (15h - 17h) · Bạch Hổ
  • Canh Tuất (19h - 21h) · Thiên Lao
  • Tân Hợi (21h - 23h) · Nguyên Vũ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Giờ Tiểu Cát: Tốt

Tiểu cát là quẻ tốt lành,
Trên đường sự nghiệp ta đành đắn đo,
Đàn bà tin tức lại cho.
Mất của thì kịp tìm dò khôn phương (tây nam)
Hàng nhân trở lại quê hương,
Trên đường giao tế lợi thường về ta,
Mưu cầu mọi sự hợp hòa,
Bệnh họa cầu khẩn ắt là giảm thuyên

Ngày này rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn; buôn bán có lời; phụ nữ có tin mừng; người đi sắp về nhà; có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Giờ Tuyệt Lộ: Xấu

Không vong sự việc chẳng lành,
Tiểu nhân ngăn trở việc đành dở dang,
Cầu tài mọi sự nhỡ nhàng,
Hành nhân bán lộ còn đang mắc nàn,
Mất của của chẳng tái hoàn,
Hình thương quan tụng mắc oan tới mình;
Bệnh ma ám quỷ hành.

Nếu tiến hành cầu tài lộc vào thời điểm này thì kết quả sẽ không có lợi, hay gặp phải chuyện trái ý. Ngoài ra, xuất hành vào giờ này dễ bị tai nạn, phải đòn, gặp phải ma quỷ quấy phá, cần cúng tế mới có thể an yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ Đại An: Tốt

Đại an sự việc cát xương.
Cầu tài hãy đến khôn phương mấy là (tây nam)
Mất của đem đi chưa xa.
Nếu xem gia sự cả nhà bình an
Hành nhân còn vẫn ở nguyên
Bệnh hoạn sẽ được giảm thuyên an toàn
Tướng quân cởi giáp quy điền.
Ngẫm trong ý quẻ ta liền luận suy.

Đây được xem là thời điểm vô cùng cát lợi, tốt cho mọi việc, nếu muốn cầu tài lộc thì nên đi về hướng Tây Nam sẽ có kết quả rất tốt. Ngoài ra xuất hành vào giờ Đại An thì cả người và của đều bình yên vô sự, nhà cửa yên bình.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ Tốc Hỷ: Tốt

Tốc hỷ vui vẻ đến ngày,
Cầu tài tưởng quẻ đặt bày Nam - phương,
Mất của ta gấp tìm đường,
Thân mùi và ngọ tỏ tường hỏi han (tây nam, nam)
Quan sự phúc đức chu toàn,
Bệnh hoạn thì được bình an lại lành,
Ruộng, nhà, lục súc, thanh hanh,
Người đi xa đã rấp ranh tìm về.

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về., Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Giờ Lưu Liên: Xấu

Lưu Liên sự việc khó thành,
Cầu mưu phải đợi thông hanh có ngày,
Quan sự càng muộn càng hay,
Người ra đi vẫn chưa quay trở về,
Mất của phương nam gần kề,
Nếu đi tìm gấp có bề còn ra,
Gia sự miệng tiếng trong nhà,
Đáng mừng thân quyến của ta yên lành

Tính chất cung này trì trệ, kéo dài tuy nhiên việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn; gặp xấu thì tăng xấu (nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại, người đi chưa có tin về); gặp tốt thì tăng tốt. Ngày này nếu có mất của, thì đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy; nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Giờ Xích Khẩu: Xấu

Xích Khẩu miệng tiếng đã đành,
Lại phòng quan sự tụng đình lôi thôi,
Mất của gấp rút tìm tòi,
Hành nhân kinh hãi dặm khơi chưa về,
Trong nhà quái khuyển, quái kê,
Bệnh hoạn coi nặng động về tây phương,
Phòng người ếm ngải vô thường,
Còn e xúc nhiệm ôn hoàng hại thân

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do đó phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần
Chính Nam
Tài Thần
Chính Đông
Tránh Hạc Thần
Tại Thiên

Thai thần

Trong những thời điểm này tuyệt đối không được động đến vị trí mà Thai Thần đang trú ngụ, không được sửa chữa, làm kinh động đến Thai Thần thì mới giữ được bình an cho cả mẹ và con.

Tháng âm 11 Tọa lạc tại phòng bếp
Ngày Đinh Dậu Tọa lạc tại nhà kho

Ngày 1/1/2076 là thứ mấy?

Ngày 1/1/2076 là Thứ Tư

Ngày 1 tháng 1 năm 2076 tốt hay xấu?

Tóm tắt nhanh

Lịch Âm Dương 2076 cho thấy ngày 1 tháng 1 năm 2076, tức ngày 25-11-2075, đang có nền Hoàng Đạo .

Điểm tốt của ngày

Các giờ Hoàng đạo để cân nhắc thêm trong ngày này gồm giờ Canh Tý (23h - 1h), giờ Nhâm Dần (3h - 5h), giờ Quý Mão (5h - 7h), giờ Bính Ngọ (11h - 13h), giờ Đinh Mùi (13h - 15h), giờ Kỷ Dậu (17h - 19h).

Điều cần lưu ý

Người sinh tuổi Đinh Dậu thường được xem là hợp hơn với tuổi Mão, Mùi, Hợi, trong khi nhóm tuổi Tý, Mão, Ngọ, Dậu nên được đối chiếu kỹ hơn nếu bạn đang chốt việc theo tuổi.

Nên làm tiếp

Nếu bạn vẫn muốn xuất hành trong ngày này, hãy ưu tiên hướng Chính Nam để tham khảo cho Hỷ Thần, đối chiếu thêm hướng Chính Đông cho Tài Thần, và thận trọng hơn với hướng Tại Thiên trước khi sắp lịch di chuyển.

Trực hôm nay

Theo lịch âm có 12 trực luân chuyển từng ngày và mỗi trực sẽ hợp với một số công việc hơn những công việc khác. Hôm nay đang là Trực Trực Thâu, vì vậy hãy xem đây là một lớp tham khảo thêm khi bạn chọn đúng mục đích công việc.

Sao tốt · sao cần thận trọng

Theo sách Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày còn được đối chiếu thêm bộ sao tốt và sao xấu để bạn nhìn theo nhiều lớp hơn thay vì kết luận vội vàng. Đồng thời bạn cũng nên đọc kỹ nhóm sao cần thận trọng: Bàng Tiếu (Kiêng mọi việc, không chủ quan), Trùng phục (Kiêng an táng, cải táng).