Tra cứu tuổi xông đất Tết Giáp Tý hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2104.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2104 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1978
- Ngày sinh âm lịch: 26/4/1978. Tức năm Mậu Ngọ, mệnh Hỏa
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2104 - Giáp Tý
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Tý 2104 cho người tuổi Mậu Ngọ
Tóm tắt nhanh
Năm 2104 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Mậu Ngọ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Giáp Tý 2104. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thìn 2036, Bính Thìn 2096, Bính Tuất 2006.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Mậu Ngọ 2038, Ất Mão 2035, Giáp Tý 2044.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2104 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Mậu Ngọ trong năm Giáp Tý 2104:
Bính Thìn 2096 (Tốt), Bính Thìn 2036 (Tốt), Bính Tuất 2006 (Tốt), Bính Tuất 2066 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Tỵ 2097 (Tốt), Đinh Hợi 2007 (Tốt), Đinh Hợi 2067 (Tốt), Tân Sửu 2081 (Tốt), Tân Sửu 2021 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Giáp Tý 2104:
Mậu Ngọ 2038 (Không tốt), Ất Mão 2035 (Không tốt), Giáp Tý 2044 (Không tốt), Quý Dậu 2053 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Ất Dậu 2065 (Không tốt), Mậu Tý 2068 (Không tốt), Giáp Ngọ 2074 (Không tốt), Giáp Ngọ 2014 (Không tốt), Quý Mão 2083 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2036 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 30/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2096 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 30/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2066 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2067 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2097 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2021 (Tân Sửu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Tân(Âm Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2081 (Tân Sửu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Tân(Âm Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Tý 2104 cho gia chủ tuổi Mậu Ngọ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
27/30 |
Tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
24/30 |
Tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
17/30 |
Khá |
| 2011 |
Tân Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
17/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
17/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
22/30 |
Tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
30/30 |
Tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
24/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
19/30 |
Khá |
| 2047 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
22/30 |
Tốt |
| 2052 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 2054 |
Giáp Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
19/30 |
Khá |
| 2059 |
Kỷ Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2060 |
Canh Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2061 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2064 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 2066 |
Bính Tuất |
27/30 |
Tốt |
| 2067 |
Đinh Hợi |
24/30 |
Tốt |
| 2068 |
Mậu Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2070 |
Canh Dần |
17/30 |
Khá |
| 2071 |
Tân Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2073 |
Quý Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2075 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2076 |
Bính Thân |
17/30 |
Khá |
| 2077 |
Đinh Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 2078 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2079 |
Kỷ Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2080 |
Canh Tý |
17/30 |
Khá |
| 2081 |
Tân Sửu |
22/30 |
Tốt |
| 2082 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2083 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2084 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2085 |
Ất Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2086 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2087 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2088 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 2089 |
Kỷ Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 2090 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2091 |
Tân Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2092 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2093 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2094 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2095 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2096 |
Bính Thìn |
30/30 |
Tốt |
| 2097 |
Đinh Tỵ |
24/30 |
Tốt |
| 2098 |
Mậu Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2099 |
Kỷ Mùi |
11/30 |
Bình thường |