Tra cứu tuổi xông đất Tết Quý Hợi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2103.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2103 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1971
- Ngày sinh âm lịch: 9/5/1971. Tức năm Tân Hợi, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2103 - Quý Hợi
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Hợi 2103 cho người tuổi Tân Hợi
Tóm tắt nhanh
Năm 2103 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Hợi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Quý Hợi 2103. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Mão 2059, Tân Mùi 2051, Kỷ Mùi 2039.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Ất Tỵ 2025, Bính Thân 2076, Ất Tỵ 2085.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2103 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Hợi trong năm Quý Hợi 2103:
Kỷ Mão 2059 (Tốt), Tân Mùi 2051 (Tốt), Kỷ Mùi 2039 (Khá), Quý Mão 2023 (Khá), Kỷ Dậu 2029 (Khá), Kỷ Dậu 2089 (Khá), Quý Mão 2083 (Khá), Quý Mùi 2003 (Khá), Tân Mão 2011 (Khá), Ất Mùi 2015 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Quý Hợi 2103:
Ất Tỵ 2025 (Không tốt), Bính Thân 2076 (Không tốt), Ất Tỵ 2085 (Không tốt), Bính Dần 2046 (Không tốt), Bính Thân 2016 (Không tốt), Giáp Thân 2004 (Không tốt), Giáp Dần 2094 (Không tốt), Giáp Dần 2034 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Giáp Thân 2064 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2059 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2051 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 2023 (Quý Mão - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 2083 (Quý Mão - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2089 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2003 (Quý Mùi - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2011 (Tân Mão - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2015 (Ất Mùi - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Hợi vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Hợi vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Quý Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Hợi 2103 cho gia chủ tuổi Tân Hợi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 2003 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
16/30 |
Khá |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
4/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
18/30 |
Khá |
| 2024 |
Giáp Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
4/30 |
Không tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
16/30 |
Khá |
| 2036 |
Bính Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2050 |
Canh Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2052 |
Nhâm Thân |
8/30 |
Không tốt |
| 2053 |
Quý Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2055 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2057 |
Đinh Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
24/30 |
Tốt |
| 2060 |
Canh Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2063 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2064 |
Giáp Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 2065 |
Ất Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2066 |
Bính Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2067 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2068 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2070 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2071 |
Tân Mão |
16/30 |
Khá |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2073 |
Quý Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2075 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2076 |
Bính Thân |
4/30 |
Không tốt |
| 2077 |
Đinh Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2078 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2079 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2080 |
Canh Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 2081 |
Tân Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 2082 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2083 |
Quý Mão |
18/30 |
Khá |
| 2084 |
Giáp Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2085 |
Ất Tỵ |
4/30 |
Không tốt |
| 2086 |
Bính Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2087 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2088 |
Mậu Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2089 |
Kỷ Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2090 |
Canh Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2091 |
Tân Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2092 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2093 |
Quý Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2094 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2095 |
Ất Mão |
16/30 |
Khá |
| 2096 |
Bính Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2097 |
Đinh Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2098 |
Mậu Ngọ |
13/30 |
Bình thường |