Tra cứu tuổi xông đất Tết Tân Dậu hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2101.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2101 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1991
- Ngày sinh âm lịch: 19/4/1991. Tức năm Tân Mùi, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2101 - Tân Dậu
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Tân Dậu 2101 cho người tuổi Tân Mùi
Tóm tắt nhanh
Năm 2101 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Mùi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Tân Dậu 2101. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Mùi 2039, Kỷ Sửu 2009, Mậu Ngọ 2038.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Giáp Dần 2034, Giáp Dần 2094, Canh Dần 2070.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2101 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Mùi trong năm Tân Dậu 2101:
Kỷ Mùi 2039 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Mậu Ngọ 2038 (Tốt), Kỷ Sửu 2069 (Tốt), Mậu Tý 2008 (Tốt), Kỷ Tỵ 2049 (Tốt), Mậu Tý 2068 (Tốt), Ất Tỵ 2025 (Khá), Ất Tỵ 2085 (Khá), Tân Tỵ 2001 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Tân Dậu 2101:
Giáp Dần 2034 (Không tốt), Giáp Dần 2094 (Không tốt), Canh Dần 2070 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Bính Thìn 2036 (Không tốt), Giáp Tý 2044 (Không tốt), Bính Tý 2056 (Không tốt), Bính Tuất 2066 (Không tốt), Bính Thìn 2096 (Không tốt), Bính Tuất 2006 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tứ hành xung với địa chi Mùi của gia chủ vì Sửu tứ hành xung với Mùi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Sửu tam hợp với Dậu => Rất tốt
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Ngọ tứ hành xung với Dậu => Xấu
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2069 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tứ hành xung với địa chi Mùi của gia chủ vì Sửu tứ hành xung với Mùi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Sửu tam hợp với Dậu => Rất tốt
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tứ hành xung với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Tý tứ hành xung với Dậu => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2049 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Tỵ tam hợp với Dậu => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2068 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tứ hành xung với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Tý tứ hành xung với Dậu => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2025 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Tỵ tam hợp với Dậu => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2085 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Tỵ tam hợp với Dậu => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2001 (Tân Tỵ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Tân Dậu vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của năm Tân Dậu vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Dậu của năm Tân Dậu vì Tỵ tam hợp với Dậu => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Tân Dậu 2101 cho gia chủ tuổi Tân Mùi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 2001 |
Tân Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
22/30 |
Tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
25/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
17/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
20/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2032 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
25/30 |
Tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
27/30 |
Tốt |
| 2040 |
Canh Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
7/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
15/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2050 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2052 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 2053 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2054 |
Giáp Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
17/30 |
Khá |
| 2056 |
Bính Tý |
7/30 |
Không tốt |
| 2057 |
Đinh Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2066 |
Bính Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 2067 |
Đinh Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2068 |
Mậu Tý |
22/30 |
Tốt |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
25/30 |
Tốt |
| 2070 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2071 |
Tân Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2073 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2075 |
Ất Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 2076 |
Bính Thân |
17/30 |
Khá |
| 2077 |
Đinh Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2078 |
Mậu Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2079 |
Kỷ Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2080 |
Canh Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2081 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2082 |
Nhâm Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2083 |
Quý Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2084 |
Giáp Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2085 |
Ất Tỵ |
20/30 |
Khá |
| 2086 |
Bính Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2087 |
Đinh Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2088 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 2089 |
Kỷ Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2090 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2091 |
Tân Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2092 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2093 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2094 |
Giáp Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2095 |
Ất Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2096 |
Bính Thìn |
7/30 |
Không tốt |