Xem tuổi xông đất Tết Ất Mão 2095 cho gia chủ tuổi Kỷ Mùi

Tra cứu tuổi xông đất Tết Ất Mão hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2095.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2095 cũng cần tương sinh với người đó.

Kết quả

Thông tin gia chủ cung cấp:
  • Ngày sinh dương lịch: 1979
  • Ngày sinh âm lịch: 7/5/1979. Tức năm Kỷ Mùi, mệnh Hỏa
  • Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2095 - Ất Mão

Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Mão 2095 cho người tuổi Kỷ Mùi

Tóm tắt nhanh

Năm 2095 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Kỷ Mùi

Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Ất Mão 2095. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.

Điểm nổi bật

  • Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Đinh Hợi 2007, Đinh Tỵ 2037, Đinh Hợi 2067.
  • Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
  • Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.

Điều cần lưu ý

  • Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Ất Sửu 2045, Giáp Tuất 2054, Giáp Tý 2044.
  • Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
  • Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.

Nên làm tiếp

  • Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
  • Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
  • Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2095 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.

Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Kỷ Mùi trong năm Ất Mão 2095:

Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Hợi 2067 (Tốt), Đinh Hợi 2007 (Tốt), Đinh Mùi 2027 (Tốt), Đinh Mùi 2087 (Tốt), Đinh Mão 2047 (Tốt), Bính Ngọ 2026 (Khá), Tân Mão 2071 (Khá), Kỷ Hợi 2019 (Khá), Đinh Dậu 2017 (Khá)

Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Ất Mão 2095:

Ất Sửu 2045 (Không tốt), Giáp Tuất 2054 (Không tốt), Giáp Tý 2044 (Không tốt), Kỷ Sửu 2069 (Không tốt), Giáp Thìn 2024 (Không tốt), Kỷ Sửu 2009 (Không tốt), Giáp Thìn 2084 (Không tốt), Canh Thìn 2060 (Không tốt), Canh Tuất 2030 (Không tốt), Canh Thìn 2000 (Không tốt)

Phân tích quan hệ xung khắc

1. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Hợi tam hợp với Mùi => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt

2. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt

3. Người xông đất sinh năm 2067 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Hợi tam hợp với Mùi => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt

4. Người xông đất sinh năm 2027 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

5. Người xông đất sinh năm 2047 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Mão tam hợp với Mùi => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Mão(Âm Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

6. Người xông đất sinh năm 2087 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

7. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Dậu tứ hành xung với Mão => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

8. Người xông đất sinh năm 2019 (Kỷ Hợi - mệnh Mộc)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Hợi tam hợp với Mùi => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

9. Người xông đất sinh năm 2026 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Ngọ tứ hành xung với Mão => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

10. Người xông đất sinh năm 2071 (Tân Mão - mệnh Mộc)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Mão vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Mão vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Mão tam hợp với Mùi => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Mão của năm Ất Mão vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Mão(Âm Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Mão 2095 cho gia chủ tuổi Kỷ Mùi

Năm sinh người xông nhà, xông đất Điểm Kết luận
1995 Ất Hợi 16/30 Khá
1996 Bính Tý 14/30 Bình thường
1997 Đinh Sửu 14/30 Bình thường
1998 Mậu Dần 11/30 Bình thường
1999 Kỷ Mão 16/30 Khá
2000 Canh Thìn 7/30 Không tốt
2001 Tân Tỵ 17/30 Khá
2002 Nhâm Ngọ 16/30 Khá
2003 Quý Mùi 18/30 Khá
2004 Giáp Thân 11/30 Bình thường
2005 Ất Dậu 11/30 Bình thường
2006 Bính Tuất 17/30 Khá
2007 Đinh Hợi 27/30 Tốt
2008 Mậu Tý 8/30 Không tốt
2009 Kỷ Sửu 6/30 Không tốt
2010 Canh Dần 14/30 Bình thường
2011 Tân Mão 19/30 Khá
2012 Nhâm Thìn 8/30 Không tốt
2013 Quý Tỵ 18/30 Khá
2014 Giáp Ngọ 9/30 Không tốt
2015 Ất Mùi 11/30 Bình thường
2016 Bính Thân 19/30 Khá
2017 Đinh Dậu 19/30 Khá
2018 Mậu Tuất 9/30 Không tốt
2019 Kỷ Hợi 19/30 Khá
2020 Canh Tý 14/30 Bình thường
2021 Tân Sửu 12/30 Bình thường
2022 Nhâm Dần 8/30 Không tốt
2023 Quý Mão 13/30 Bình thường
2024 Giáp Thìn 6/30 Không tốt
2025 Ất Tỵ 16/30 Khá
2026 Bính Ngọ 19/30 Khá
2027 Đinh Mùi 21/30 Tốt
2028 Mậu Thân 14/30 Bình thường
2029 Kỷ Dậu 14/30 Bình thường
2030 Canh Tuất 7/30 Không tốt
2031 Tân Hợi 17/30 Khá
2032 Nhâm Tý 13/30 Bình thường
2033 Quý Sửu 11/30 Bình thường
2034 Giáp Dần 8/30 Không tốt
2035 Ất Mão 13/30 Bình thường
2036 Bính Thìn 17/30 Khá
2037 Đinh Tỵ 27/30 Tốt
2038 Mậu Ngọ 11/30 Bình thường
2039 Kỷ Mùi 13/30 Bình thường
2040 Canh Thân 17/30 Khá
2041 Tân Dậu 17/30 Khá
2042 Nhâm Tuất 8/30 Không tốt
2043 Quý Hợi 18/30 Khá
2044 Giáp Tý 6/30 Không tốt
2045 Ất Sửu 4/30 Không tốt
2046 Bính Dần 16/30 Khá
2047 Đinh Mão 21/30 Tốt
2048 Mậu Thìn 9/30 Không tốt
2049 Kỷ Tỵ 19/30 Khá
2050 Canh Ngọ 17/30 Khá
2051 Tân Mùi 19/30 Khá
2052 Nhâm Thân 11/30 Bình thường
2053 Quý Dậu 11/30 Bình thường
2054 Giáp Tuất 6/30 Không tốt
2055 Ất Hợi 16/30 Khá
2056 Bính Tý 14/30 Bình thường
2057 Đinh Sửu 14/30 Bình thường
2058 Mậu Dần 11/30 Bình thường
2059 Kỷ Mão 16/30 Khá
2060 Canh Thìn 7/30 Không tốt
2061 Tân Tỵ 17/30 Khá
2062 Nhâm Ngọ 16/30 Khá
2063 Quý Mùi 18/30 Khá
2064 Giáp Thân 11/30 Bình thường
2065 Ất Dậu 11/30 Bình thường
2066 Bính Tuất 17/30 Khá
2067 Đinh Hợi 27/30 Tốt
2068 Mậu Tý 8/30 Không tốt
2069 Kỷ Sửu 6/30 Không tốt
2070 Canh Dần 14/30 Bình thường
2071 Tân Mão 19/30 Khá
2072 Nhâm Thìn 8/30 Không tốt
2073 Quý Tỵ 18/30 Khá
2074 Giáp Ngọ 9/30 Không tốt
2075 Ất Mùi 11/30 Bình thường
2076 Bính Thân 19/30 Khá
2077 Đinh Dậu 19/30 Khá
2078 Mậu Tuất 9/30 Không tốt
2079 Kỷ Hợi 19/30 Khá
2080 Canh Tý 14/30 Bình thường
2081 Tân Sửu 12/30 Bình thường
2082 Nhâm Dần 8/30 Không tốt
2083 Quý Mão 13/30 Bình thường
2084 Giáp Thìn 6/30 Không tốt
2085 Ất Tỵ 16/30 Khá
2086 Bính Ngọ 19/30 Khá
2087 Đinh Mùi 21/30 Tốt
2088 Mậu Thân 14/30 Bình thường
2089 Kỷ Dậu 14/30 Bình thường
2090 Canh Tuất 7/30 Không tốt