Tra cứu tuổi xông đất Tết Canh Tuất hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2090.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2090 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1947
- Ngày sinh âm lịch: 13/4/1947. Tức năm Đinh Hợi, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2090 - Canh Tuất
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Canh Tuất 2090 cho người tuổi Đinh Hợi
Tóm tắt nhanh
Năm 2090 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Đinh Hợi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Canh Tuất 2090. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Dậu 2029, Mậu Dần 1998, Kỷ Mão 1999.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Quý Sửu 2033, Canh Dần 2010, Tân Mão 2011.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2090 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Đinh Hợi trong năm Canh Tuất 2090:
Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Kỷ Mão 2059 (Tốt), Mậu Dần 2058 (Tốt), Mậu Dần 1998 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Mậu Ngọ 2038 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Tốt), Kỷ Mùi 2039 (Khá), Mậu Tý 2008 (Khá), Giáp Ngọ 2014 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Canh Tuất 2090:
Quý Sửu 2033 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Tân Mão 2071 (Không tốt), Canh Dần 2070 (Không tốt), Canh Thân 2040 (Không tốt), Nhâm Tý 2032 (Không tốt), Đinh Sửu 1997 (Không tốt), Đinh Sửu 2057 (Không tốt), Tân Dậu 2041 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1998 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Hợi của gia chủ vì Dần tứ hành xung với Hợi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Mão(Âm Mộc) khắc Tuất(Dương Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Hợi của gia chủ vì Thân tứ hành xung với Hợi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2058 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Hợi của gia chủ vì Dần tứ hành xung với Hợi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2059 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Mão(Âm Mộc) khắc Tuất(Dương Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tứ hành xung với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Mùi tứ hành xung với Tuất => Xấu
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2014 (Giáp Ngọ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Canh Tuất vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Canh của năm Canh Tuất vì Canh(Dương Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của năm Canh Tuất vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Canh Tuất 2090 cho gia chủ tuổi Đinh Hợi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1990 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
18/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
22/30 |
Tốt |
| 1999 |
Kỷ Mão |
22/30 |
Tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
16/30 |
Khá |
| 2023 |
Quý Mão |
16/30 |
Khá |
| 2024 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
20/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
7/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 2045 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 2047 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2052 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 2053 |
Quý Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2054 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2056 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
22/30 |
Tốt |
| 2059 |
Kỷ Mão |
22/30 |
Tốt |
| 2060 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2064 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2066 |
Bính Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2067 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2068 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2070 |
Canh Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2071 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2073 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2075 |
Ất Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2076 |
Bính Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 2077 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2078 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2079 |
Kỷ Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2080 |
Canh Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2081 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2082 |
Nhâm Dần |
16/30 |
Khá |
| 2083 |
Quý Mão |
16/30 |
Khá |
| 2084 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2085 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |