Tra cứu tuổi xông đất Tết Bính Ngọ hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2086.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2086 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1970
- Ngày sinh âm lịch: 28/4/1970. Tức năm Canh Tuất, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2086 - Bính Ngọ
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Ngọ 2086 cho người tuổi Canh Tuất
Tóm tắt nhanh
Năm 2086 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Canh Tuất
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Bính Ngọ 2086. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Mậu Dần 1998, Mậu Dần 2058, Mậu Thân 2028.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Đinh Mão 2047, Đinh Mão 1987, Tân Mão 2011.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2086 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Canh Tuất trong năm Bính Ngọ 2086:
Mậu Dần 2058 (Tốt), Mậu Dần 1998 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Tốt), Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Mậu Tuất 2018 (Khá), Mậu Tuất 2078 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Kỷ Tỵ 2049 (Khá), Mậu Ngọ 2038 (Khá), Giáp Dần 2034 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Bính Ngọ 2086:
Đinh Mão 2047 (Không tốt), Đinh Mão 1987 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Tân Mão 2071 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Nhâm Tý 2032 (Không tốt), Bính Tý 2056 (Không tốt), Bính Tý 1996 (Không tốt), Bính Thân 2016 (Không tốt), Đinh Dậu 2017 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1998 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2058 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) khắc Thân(Dương Kim) => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Dậu tứ hành xung với Ngọ => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 2018 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2034 (Giáp Dần - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2049 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2078 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Ngọ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Ngọ 2086 cho gia chủ tuổi Canh Tuất
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1986 |
Bính Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
27/30 |
Tốt |
| 1999 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
18/30 |
Khá |
| 2023 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
22/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
19/30 |
Khá |
| 2035 |
Ất Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2047 |
Đinh Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2052 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2056 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2057 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2058 |
Mậu Dần |
27/30 |
Tốt |
| 2059 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2066 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2067 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2068 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2070 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2071 |
Tân Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2073 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2075 |
Ất Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2076 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2077 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2078 |
Mậu Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2079 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2080 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2081 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |