Tra cứu tuổi xông đất Tết Quý Mão hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2083.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2083 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1972
- Ngày sinh âm lịch: 20/4/1972. Tức năm Nhâm Tý, mệnh Mộc
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2083 - Quý Mão
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Mão 2083 cho người tuổi Nhâm Tý
Tóm tắt nhanh
Năm 2083 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Nhâm Tý
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Quý Mão 2083. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Tân Mùi 1991, Ất Hợi 1995, Đinh Hợi 2007.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Nhâm Ngọ 2002, Tân Dậu 2041, Quý Dậu 2053.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2083 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Nhâm Tý trong năm Quý Mão 2083:
Tân Mùi 2051 (Khá), Kỷ Mùi 2039 (Khá), Đinh Tỵ 2037 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Ất Hợi 2055 (Khá), Ất Hợi 1995 (Khá), Ất Tỵ 2025 (Khá), Đinh Hợi 2007 (Khá), Đinh Hợi 2067 (Khá), Quý Hợi 2043 (Bình thường)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Quý Mão 2083:
Nhâm Ngọ 2002 (Không tốt), Tân Dậu 2041 (Không tốt), Quý Dậu 2053 (Không tốt), Giáp Ngọ 2014 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2062 (Không tốt), Giáp Ngọ 2074 (Không tốt), Quý Dậu 1993 (Không tốt), Ất Dậu 2005 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Ất Dậu 2065 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1991 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
2. Người xông đất sinh năm 1995 (Ất Hợi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
3. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 2025 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2051 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2055 (Ất Hợi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2067 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2043 (Quý Hợi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Quý Mão vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 15/30 điểm => Bình thường
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Mão 2083 cho gia chủ tuổi Nhâm Tý
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1983 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 2043 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2047 |
Đinh Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2051 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 2054 |
Giáp Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2056 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2057 |
Đinh Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2060 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2063 |
Quý Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2066 |
Bính Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2067 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2068 |
Mậu Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2070 |
Canh Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 2071 |
Tân Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2073 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2075 |
Ất Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2076 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2077 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2078 |
Mậu Tuất |
8/30 |
Không tốt |