Tra cứu tuổi xông đất Tết Quý Mão hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2083.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2083 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1977
- Ngày sinh âm lịch: 15/4/1977. Tức năm Đinh Tỵ, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2083 - Quý Mão
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Mão 2083 cho người tuổi Đinh Tỵ
Tóm tắt nhanh
Năm 2083 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Đinh Tỵ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Quý Mão 2083. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Ất Mùi 2015, Ất Mùi 2075, Kỷ Mùi 2039.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Thân 2040, Canh Dần 2010, Canh Dần 2070.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2083 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Đinh Tỵ trong năm Quý Mão 2083:
Ất Mùi 2015 (Tốt), Ất Mùi 2075 (Tốt), Kỷ Mùi 2039 (Tốt), Kỷ Mão 2059 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Ất Tỵ 2025 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Kỷ Dậu 2029 (Khá), Tân Mùi 2051 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Quý Mão 2083:
Canh Thân 2040 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Canh Dần 2070 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2002 (Không tốt), Nhâm Tý 2032 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2062 (Không tốt), Tân Dậu 2041 (Không tốt), Quý Sửu 2033 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Tân Mão 2071 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2015 (Ất Mùi - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2075 (Ất Mùi - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Mão(Âm Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2059 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Mão(Âm Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1985 (Ất Sửu - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương khắc với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mão(Âm Mộc) khắc Sửu(Âm Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1991 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Tân(Âm Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2025 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Dậu tứ hành xung với Mão => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2051 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Tân(Âm Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Mão vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của năm Quý Mão vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Mão 2083 cho gia chủ tuổi Đinh Tỵ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1983 |
Quý Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 1985 |
Ất Sửu |
19/30 |
Khá |
| 1986 |
Bính Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
17/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
16/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
21/30 |
Tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
24/30 |
Tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
18/30 |
Khá |
| 2024 |
Giáp Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
18/30 |
Khá |
| 2036 |
Bính Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
22/30 |
Tốt |
| 2040 |
Canh Thân |
2/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
7/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 2045 |
Ất Sửu |
19/30 |
Khá |
| 2046 |
Bính Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2047 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 2048 |
Mậu Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2054 |
Giáp Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2055 |
Ất Hợi |
17/30 |
Khá |
| 2056 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2058 |
Mậu Dần |
16/30 |
Khá |
| 2059 |
Kỷ Mão |
21/30 |
Tốt |
| 2060 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2063 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2066 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2067 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2068 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2070 |
Canh Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2071 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2073 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2075 |
Ất Mùi |
24/30 |
Tốt |
| 2076 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2077 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2078 |
Mậu Tuất |
12/30 |
Bình thường |