Tra cứu tuổi xông đất Tết Nhâm Dần hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2082.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2082 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1982
- Ngày sinh âm lịch: 10/4/1982. Tức năm Nhâm Tuất, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2082 - Nhâm Dần
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Dần 2082 cho người tuổi Nhâm Tuất
Tóm tắt nhanh
Năm 2082 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Nhâm Tuất
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Nhâm Dần 2082. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Canh Ngọ 1990, Canh Ngọ 2050, Mậu Dần 1998.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Kỷ Mùi 2039, Quý Mùi 2003, Quý Mùi 2063.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2082 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Nhâm Tuất trong năm Nhâm Dần 2082:
Canh Ngọ 2050 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Mậu Dần 1998 (Khá), Giáp Ngọ 2074 (Khá), Mậu Dần 2058 (Khá), Bính Tuất 2006 (Khá), Giáp Ngọ 2014 (Khá), Bính Ngọ 2026 (Khá), Bính Tuất 2066 (Khá), Mậu Ngọ 2038 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Nhâm Dần 2082:
Kỷ Mùi 2039 (Không tốt), Quý Mùi 2003 (Không tốt), Quý Mùi 2063 (Không tốt), Quý Sửu 2033 (Không tốt), Kỷ Sửu 2009 (Không tốt), Mậu Thìn 2048 (Không tốt), Mậu Thìn 1988 (Không tốt), Giáp Thìn 2024 (Không tốt), Kỷ Sửu 2069 (Không tốt), Nhâm Thìn 2012 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1990 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2050 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1998 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Bình thường với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Dần(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 2014 (Giáp Ngọ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 2026 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2058 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Bình thường với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Dần(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2066 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2074 (Giáp Ngọ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Dần vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Dần vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Nhâm Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Dần 2082 cho gia chủ tuổi Nhâm Tuất
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
6/30 |
Không tốt |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
18/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
8/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
15/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
6/30 |
Không tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
8/30 |
Không tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
16/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
15/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2044 |
Giáp Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2047 |
Đinh Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
6/30 |
Không tốt |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 2051 |
Tân Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2052 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
18/30 |
Khá |
| 2059 |
Kỷ Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2060 |
Canh Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2061 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2063 |
Quý Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 2064 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2066 |
Bính Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2067 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2068 |
Mậu Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 2070 |
Canh Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2071 |
Tân Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2073 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2074 |
Giáp Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2075 |
Ất Mùi |
8/30 |
Không tốt |
| 2076 |
Bính Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2077 |
Đinh Dậu |
11/30 |
Bình thường |