Tra cứu tuổi xông đất Tết Mậu Tuất hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2078.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2078 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1978
- Ngày sinh âm lịch: 26/4/1978. Tức năm Mậu Ngọ, mệnh Hỏa
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2078 - Mậu Tuất
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Tuất 2078 cho người tuổi Mậu Ngọ
Tóm tắt nhanh
Năm 2078 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Mậu Ngọ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Mậu Tuất 2078. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Dần 1986, Canh Dần 2010, Bính Dần 2046.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Giáp Tý 2044, Giáp Tý 1984, Quý Mão 2023.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2078 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Mậu Ngọ trong năm Mậu Tuất 2078:
Canh Dần 2010 (Tốt), Canh Dần 2070 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Bính Dần 2046 (Tốt), Đinh Dậu 2017 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Canh Ngọ 2050 (Tốt), Bính Tuất 2006 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Bính Tuất 2066 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Mậu Tuất 2078:
Giáp Tý 2044 (Không tốt), Giáp Tý 1984 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Ất Mão 2035 (Không tốt), Ất Sửu 2045 (Không tốt), Ất Sửu 1985 (Không tốt), Ất Mùi 2015 (Không tốt), Giáp Ngọ 2014 (Không tốt), Giáp Thân 2004 (Không tốt), Kỷ Mão 1999 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1986 (Bính Dần - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2010 (Canh Dần - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2046 (Bính Dần - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2070 (Canh Dần - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1990 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) khắc Thân(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dậu tứ hành xung với Ngọ => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2050 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2066 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Hỏa của năm Mậu Tuất vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tuất vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của năm Mậu Tuất vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Tuất 2078 cho gia chủ tuổi Mậu Ngọ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
22/30 |
Tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
2/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
5/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
27/30 |
Tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
17/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
20/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
19/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
19/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
27/30 |
Tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
17/30 |
Khá |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
5/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
22/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
17/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
20/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2031 |
Tân Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
20/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
22/30 |
Tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
2/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
5/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
27/30 |
Tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
17/30 |
Khá |
| 2048 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 2051 |
Tân Mùi |
20/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2053 |
Quý Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2054 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2056 |
Bính Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
19/30 |
Khá |
| 2058 |
Mậu Dần |
19/30 |
Khá |
| 2059 |
Kỷ Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2060 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2063 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2064 |
Giáp Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2065 |
Ất Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2066 |
Bính Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2067 |
Đinh Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2068 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2070 |
Canh Dần |
27/30 |
Tốt |
| 2071 |
Tân Mão |
17/30 |
Khá |
| 2072 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2073 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |