Tra cứu tuổi xông đất Tết Bính Thân hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2076.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2076 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1970
- Ngày sinh âm lịch: 28/4/1970. Tức năm Canh Tuất, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2076 - Bính Thân
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Thân 2076 cho người tuổi Canh Tuất
Tóm tắt nhanh
Năm 2076 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Canh Tuất
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Bính Thân 2076. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Mậu Thân 2028, Kỷ Dậu 2029, Mậu Dần 1998.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Đinh Mão 2047, Đinh Mão 1987, Quý Mão 2023.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2076 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Canh Tuất trong năm Bính Thân 2076:
Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Tốt), Mậu Dần 2058 (Tốt), Mậu Dần 1998 (Tốt), Mậu Tuất 2018 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Khá), Mậu Thìn 2048 (Khá), Kỷ Tỵ 2049 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Kỷ Mão 2059 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Bính Thân 2076:
Đinh Mão 2047 (Không tốt), Đinh Mão 1987 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Tân Hợi 2031 (Không tốt), Tân Mão 2071 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Ất Hợi 1995 (Không tốt), Canh Thìn 2000 (Không tốt), Tân Tỵ 2001 (Không tốt), Ất Mão 2035 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1998 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Dần tứ hành xung với Thân => Xấu
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2058 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Dần tứ hành xung với Thân => Xấu
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2018 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1988 (Mậu Thìn - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tứ hành xung với địa chi Tuất của gia chủ vì Thìn tứ hành xung với Tuất => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tứ hành xung với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Tỵ tứ hành xung với Thân => Xấu
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2048 (Mậu Thìn - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tứ hành xung với địa chi Tuất của gia chủ vì Thìn tứ hành xung với Tuất => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2049 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tứ hành xung với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Tỵ tứ hành xung với Thân => Xấu
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2059 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Tuất của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) khắc Tuất(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Thân của năm Bính Thân vì Thân(Dương Kim) khắc Mão(Âm Mộc) => Xấu
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Thân 2076 cho gia chủ tuổi Canh Tuất
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1976 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
20/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
20/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
25/30 |
Tốt |
| 1999 |
Kỷ Mão |
20/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
16/30 |
Khá |
| 2005 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
17/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
19/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
27/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
27/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
6/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
16/30 |
Khá |
| 2033 |
Quý Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2044 |
Giáp Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
20/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
20/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2058 |
Mậu Dần |
25/30 |
Tốt |
| 2059 |
Kỷ Mão |
20/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2061 |
Tân Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
16/30 |
Khá |
| 2065 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2066 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2067 |
Đinh Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2068 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2070 |
Canh Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 2071 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |