Tra cứu tuổi xông đất Tết Ất Mùi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2075.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2075 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1992
- Ngày sinh âm lịch: 1/5/1992. Tức năm Nhâm Thân, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2075 - Ất Mùi
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Mùi 2075 cho người tuổi Nhâm Thân
Tóm tắt nhanh
Năm 2075 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Nhâm Thân
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Ất Mùi 2075. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thìn 1976, Đinh Tỵ 1977, Bính Tuất 2006.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Dần 2070, Canh Dần 2010, Bính Dần 2046.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2075 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Nhâm Thân trong năm Ất Mùi 2075:
Bính Tuất 2006 (Tốt), Bính Thìn 1976 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Đinh Hợi 2067 (Tốt), Bính Tuất 2066 (Tốt), Đinh Hợi 2007 (Tốt), Bính Thìn 2036 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Khá), Kỷ Dậu 2029 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Ất Mùi 2075:
Canh Dần 2070 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Bính Dần 2046 (Không tốt), Mậu Thìn 2048 (Không tốt), Kỷ Sửu 2009 (Không tốt), Kỷ Tỵ 2049 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Không tốt), Mậu Thìn 1988 (Không tốt), Bính Dần 1986 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tứ hành xung với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Thìn tứ hành xung với Mùi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tứ hành xung với địa chi Thân của gia chủ vì Tỵ tứ hành xung với Thân => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tứ hành xung với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Tuất tứ hành xung với Mùi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tứ hành xung với địa chi Thân của gia chủ vì Hợi tứ hành xung với Thân => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Hợi tam hợp với Mùi => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2036 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tứ hành xung với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Thìn tứ hành xung với Mùi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tứ hành xung với địa chi Thân của gia chủ vì Tỵ tứ hành xung với Thân => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2066 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tứ hành xung với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Tuất tứ hành xung với Mùi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2067 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tứ hành xung với địa chi Thân của gia chủ vì Hợi tứ hành xung với Thân => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Hợi tam hợp với Mùi => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của gia chủ vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Ất Mùi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Mùi vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Thân của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Mùi của năm Ất Mùi vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Mùi 2075 cho gia chủ tuổi Nhâm Thân
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1975 |
Ất Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 1980 |
Canh Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
7/30 |
Không tốt |
| 1990 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
18/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
22/30 |
Tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
2/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
7/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
19/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2040 |
Canh Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
7/30 |
Không tốt |
| 2050 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2055 |
Ất Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
18/30 |
Khá |
| 2057 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2058 |
Mậu Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2063 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 2066 |
Bính Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2067 |
Đinh Hợi |
22/30 |
Tốt |
| 2068 |
Mậu Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 2070 |
Canh Dần |
2/30 |
Không tốt |