Tra cứu tuổi xông đất Tết Giáp Ngọ hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2074.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2074 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1945
- Ngày sinh âm lịch: 21/4/1945. Tức năm Ất Dậu, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2074 - Giáp Ngọ
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Ngọ 2074 cho người tuổi Ất Dậu
Tóm tắt nhanh
Năm 2074 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Ất Dậu
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Giáp Ngọ 2074. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thìn 1976, Bính Tuất 2006, Bính Thìn 2036.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Mậu Tý 2068, Mậu Tý 2008, Tân Mão 2011.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2074 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Ất Dậu trong năm Giáp Ngọ 2074:
Bính Thìn 1976 (Tốt), Bính Tuất 2066 (Tốt), Bính Thìn 2036 (Tốt), Bính Tuất 2006 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Đinh Sửu 2057 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Mùi 2027 (Tốt), Đinh Hợi 2067 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Giáp Ngọ 2074:
Mậu Tý 2068 (Không tốt), Mậu Tý 2008 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Canh Thân 2040 (Không tốt), Mậu Ngọ 1978 (Không tốt), Mậu Ngọ 2038 (Không tốt), Canh Thân 1980 (Không tốt), Tân Dậu 1981 (Không tốt), Tân Dậu 2041 (Không tốt), Kỷ Hợi 2019 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2036 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2066 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Dậu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Dậu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1997 (Đinh Sửu - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Dậu của gia chủ vì Sửu tam hợp với Dậu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2027 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Dậu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Dậu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2057 (Đinh Sửu - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Dậu của gia chủ vì Sửu tam hợp với Dậu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2067 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Ngọ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Dậu của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Dậu(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Ngọ của năm Giáp Ngọ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Ngọ 2074 cho gia chủ tuổi Ất Dậu
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1974 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
24/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
4/30 |
Không tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
4/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
4/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
18/30 |
Khá |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1986 |
Bính Dần |
17/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 1990 |
Canh Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
10/30 |
Không tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
24/30 |
Tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
10/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
27/30 |
Tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
21/30 |
Tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
2/30 |
Không tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
2/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
6/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
7/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
24/30 |
Tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
24/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
4/30 |
Không tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
4/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
4/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2046 |
Bính Dần |
17/30 |
Khá |
| 2047 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2050 |
Canh Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2051 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
10/30 |
Không tốt |
| 2053 |
Quý Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2054 |
Giáp Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2055 |
Ất Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
24/30 |
Tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2060 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 2063 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2064 |
Giáp Thân |
10/30 |
Không tốt |
| 2065 |
Ất Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2066 |
Bính Tuất |
27/30 |
Tốt |
| 2067 |
Đinh Hợi |
21/30 |
Tốt |
| 2068 |
Mậu Tý |
2/30 |
Không tốt |
| 2069 |
Kỷ Sửu |
12/30 |
Bình thường |