Xem tuổi xông đất Tết Quý Tỵ 2073 cho gia chủ tuổi Quý Tỵ

Tra cứu tuổi xông đất Tết Quý Tỵ hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2073.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2073 cũng cần tương sinh với người đó.

Kết quả

Thông tin gia chủ cung cấp:
  • Ngày sinh dương lịch: 1953
  • Ngày sinh âm lịch: 20/4/1953. Tức năm Quý Tỵ, mệnh Thủy
  • Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2073 - Quý Tỵ

Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Tỵ 2073 cho người tuổi Quý Tỵ

Tóm tắt nhanh

Năm 2073 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Quý Tỵ

Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Quý Tỵ 2073. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.

Điểm nổi bật

  • Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Ất Dậu 2005, Bính Tuất 2006, Kỷ Sửu 2009.
  • Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
  • Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.

Điều cần lưu ý

  • Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Bính Thân 2016, Bính Dần 2046, Ất Hợi 1995.
  • Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
  • Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.

Nên làm tiếp

  • Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
  • Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
  • Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2073 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.

Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Quý Tỵ trong năm Quý Tỵ 2073:

Ất Dậu 2005 (Khá), Bính Tuất 2006 (Khá), Kỷ Sửu 2009 (Khá), Tân Mão 2011 (Khá), Nhâm Thìn 2012 (Khá), Ất Mùi 2015 (Khá), Đinh Dậu 2017 (Khá), Mậu Tuất 2018 (Khá), Tân Sửu 2021 (Khá), Quý Mão 2023 (Khá)

Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Quý Tỵ 2073:

Bính Thân 2016 (Không tốt), Bính Dần 2046 (Không tốt), Ất Hợi 1995 (Không tốt), Kỷ Hợi 2019 (Không tốt), Mậu Dần 2058 (Không tốt), Nhâm Thân 1992 (Không tốt), Mậu Dần 1998 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Nhâm Dần 2022 (Không tốt), Quý Hợi 2043 (Không tốt)

Phân tích quan hệ xung khắc

1. Người xông đất sinh năm 2005 (Ất Dậu - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

2. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

3. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

4. Người xông đất sinh năm 2011 (Tân Mão - mệnh Mộc)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

5. Người xông đất sinh năm 2012 (Nhâm Thìn - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

6. Người xông đất sinh năm 2015 (Ất Mùi - mệnh Kim)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

7. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

8. Người xông đất sinh năm 2018 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

9. Người xông đất sinh năm 2021 (Tân Sửu - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

10. Người xông đất sinh năm 2023 (Quý Mão - mệnh Kim)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Quý Tỵ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Tỵ 2073 cho gia chủ tuổi Quý Tỵ

Năm sinh người xông nhà, xông đất Điểm Kết luận
1973 Quý Sửu 18/30 Khá
1974 Giáp Dần 8/30 Không tốt
1975 Ất Mão 18/30 Khá
1976 Bính Thìn 18/30 Khá
1977 Đinh Tỵ 12/30 Bình thường
1978 Mậu Ngọ 12/30 Bình thường
1979 Kỷ Mùi 18/30 Khá
1980 Canh Thân 8/30 Không tốt
1981 Tân Dậu 18/30 Khá
1982 Nhâm Tuất 18/30 Khá
1983 Quý Hợi 8/30 Không tốt
1984 Giáp Tý 12/30 Bình thường
1985 Ất Sửu 18/30 Khá
1986 Bính Dần 8/30 Không tốt
1987 Đinh Mão 18/30 Khá
1988 Mậu Thìn 18/30 Khá
1989 Kỷ Tỵ 12/30 Bình thường
1990 Canh Ngọ 12/30 Bình thường
1991 Tân Mùi 18/30 Khá
1992 Nhâm Thân 8/30 Không tốt
1993 Quý Dậu 18/30 Khá
1994 Giáp Tuất 18/30 Khá
1995 Ất Hợi 8/30 Không tốt
1996 Bính Tý 12/30 Bình thường
1997 Đinh Sửu 18/30 Khá
1998 Mậu Dần 8/30 Không tốt
1999 Kỷ Mão 18/30 Khá
2000 Canh Thìn 18/30 Khá
2001 Tân Tỵ 12/30 Bình thường
2002 Nhâm Ngọ 12/30 Bình thường
2003 Quý Mùi 18/30 Khá
2004 Giáp Thân 8/30 Không tốt
2005 Ất Dậu 18/30 Khá
2006 Bính Tuất 18/30 Khá
2007 Đinh Hợi 8/30 Không tốt
2008 Mậu Tý 12/30 Bình thường
2009 Kỷ Sửu 18/30 Khá
2010 Canh Dần 8/30 Không tốt
2011 Tân Mão 18/30 Khá
2012 Nhâm Thìn 18/30 Khá
2013 Quý Tỵ 12/30 Bình thường
2014 Giáp Ngọ 12/30 Bình thường
2015 Ất Mùi 18/30 Khá
2016 Bính Thân 8/30 Không tốt
2017 Đinh Dậu 18/30 Khá
2018 Mậu Tuất 18/30 Khá
2019 Kỷ Hợi 8/30 Không tốt
2020 Canh Tý 12/30 Bình thường
2021 Tân Sửu 18/30 Khá
2022 Nhâm Dần 8/30 Không tốt
2023 Quý Mão 18/30 Khá
2024 Giáp Thìn 18/30 Khá
2025 Ất Tỵ 12/30 Bình thường
2026 Bính Ngọ 12/30 Bình thường
2027 Đinh Mùi 18/30 Khá
2028 Mậu Thân 8/30 Không tốt
2029 Kỷ Dậu 18/30 Khá
2030 Canh Tuất 18/30 Khá
2031 Tân Hợi 8/30 Không tốt
2032 Nhâm Tý 12/30 Bình thường
2033 Quý Sửu 18/30 Khá
2034 Giáp Dần 8/30 Không tốt
2035 Ất Mão 18/30 Khá
2036 Bính Thìn 18/30 Khá
2037 Đinh Tỵ 12/30 Bình thường
2038 Mậu Ngọ 12/30 Bình thường
2039 Kỷ Mùi 18/30 Khá
2040 Canh Thân 8/30 Không tốt
2041 Tân Dậu 18/30 Khá
2042 Nhâm Tuất 18/30 Khá
2043 Quý Hợi 8/30 Không tốt
2044 Giáp Tý 12/30 Bình thường
2045 Ất Sửu 18/30 Khá
2046 Bính Dần 8/30 Không tốt
2047 Đinh Mão 18/30 Khá
2048 Mậu Thìn 18/30 Khá
2049 Kỷ Tỵ 12/30 Bình thường
2050 Canh Ngọ 12/30 Bình thường
2051 Tân Mùi 18/30 Khá
2052 Nhâm Thân 8/30 Không tốt
2053 Quý Dậu 18/30 Khá
2054 Giáp Tuất 18/30 Khá
2055 Ất Hợi 8/30 Không tốt
2056 Bính Tý 12/30 Bình thường
2057 Đinh Sửu 18/30 Khá
2058 Mậu Dần 8/30 Không tốt
2059 Kỷ Mão 18/30 Khá
2060 Canh Thìn 18/30 Khá
2061 Tân Tỵ 12/30 Bình thường
2062 Nhâm Ngọ 12/30 Bình thường
2063 Quý Mùi 18/30 Khá
2064 Giáp Thân 8/30 Không tốt
2065 Ất Dậu 18/30 Khá
2066 Bính Tuất 18/30 Khá
2067 Đinh Hợi 8/30 Không tốt
2068 Mậu Tý 12/30 Bình thường