Tra cứu tuổi xông đất Tết Quý Tỵ hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2073.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2073 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1940
- Ngày sinh âm lịch: 26/4/1940. Tức năm Canh Thìn, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2073 - Quý Tỵ
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Tỵ 2073 cho người tuổi Canh Thìn
Tóm tắt nhanh
Năm 2073 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Canh Thìn
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Quý Tỵ 2073. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Dậu 2029, Kỷ Mão 1999, Mậu Thân 2028.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Bính Dần 2046, Bính Dần 1986, Giáp Dần 1974.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2073 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Canh Thìn trong năm Quý Tỵ 2073:
Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Khá), Kỷ Mão 2059 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Canh Ngọ 2050 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Quý Dậu 1993 (Khá), Quý Dậu 2053 (Khá), Canh Tý 2020 (Khá), Tân Dậu 2041 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Quý Tỵ 2073:
Bính Dần 2046 (Không tốt), Bính Dần 1986 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Ất Hợi 1995 (Không tốt), Ất Hợi 2055 (Không tốt), Giáp Dần 2034 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Nhâm Dần 2022 (Không tốt), Giáp Tuất 1994 (Không tốt), Bính Thân 2016 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Thìn của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) khắc Thìn(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
3. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của gia chủ vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Thân tứ hành xung với Tỵ => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 2059 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Thìn của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) khắc Thìn(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 1990 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1993 (Quý Dậu - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2020 (Canh Tý - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thìn của gia chủ vì Tý tam hợp với Thìn => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2050 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2053 (Quý Dậu - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2041 (Tân Dậu - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Kim của năm Quý Tỵ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Tỵ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Quý Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Tỵ 2073 cho gia chủ tuổi Canh Thìn
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1973 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
18/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
6/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
19/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2044 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2054 |
Giáp Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2055 |
Ất Hợi |
6/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2058 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
19/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2066 |
Bính Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2067 |
Đinh Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2068 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |