Tra cứu tuổi xông đất Tết Nhâm Thìn hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2072.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2072 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1971
- Ngày sinh âm lịch: 9/5/1971. Tức năm Tân Hợi, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2072 - Nhâm Thìn
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Thìn 2072 cho người tuổi Tân Hợi
Tóm tắt nhanh
Năm 2072 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Hợi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Nhâm Thìn 2072. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Dậu 2029, Kỷ Mão 1999, Mậu Thân 2028.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Bính Dần 1986, Bính Dần 2046, Giáp Dần 2034.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2072 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Hợi trong năm Nhâm Thìn 2072:
Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Kỷ Mão 2059 (Khá), Canh Ngọ 2050 (Khá), Canh Tý 2020 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Mậu Tý 2008 (Khá), Tân Mùi 1991 (Khá), Tân Mùi 2051 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Nhâm Thìn 2072:
Bính Dần 1986 (Không tốt), Bính Dần 2046 (Không tốt), Giáp Dần 2034 (Không tốt), Giáp Tuất 2054 (Không tốt), Giáp Tuất 1994 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Quý Sửu 1973 (Không tốt), Ất Hợi 2055 (Không tốt), Quý Sửu 2033 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Mão(Âm Mộc) khắc Thìn(Dương Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
3. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Hợi của gia chủ vì Thân tứ hành xung với Hợi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 2059 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Mão(Âm Mộc) khắc Thìn(Dương Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 1990 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 2020 (Canh Tý - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Tý tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2050 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 1991 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tứ hành xung với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Mùi tứ hành xung với Thìn => Xấu
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Tý tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2051 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Thìn vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thìn vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tứ hành xung với địa chi Thìn của năm Nhâm Thìn vì Mùi tứ hành xung với Thìn => Xấu
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Thìn 2072 cho gia chủ tuổi Tân Hợi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1972 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
19/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 2055 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2057 |
Đinh Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
19/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2065 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2066 |
Bính Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2067 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |