Tra cứu tuổi xông đất Tết Kỷ Sửu hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2069.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2069 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1977
- Ngày sinh âm lịch: 15/4/1977. Tức năm Đinh Tỵ, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2069 - Kỷ Sửu
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Kỷ Sửu 2069 cho người tuổi Đinh Tỵ
Tóm tắt nhanh
Năm 2069 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Đinh Tỵ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Kỷ Sửu 2069. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Dậu 1969, Đinh Dậu 2017, Kỷ Dậu 2029.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Giáp Dần 2034, Giáp Dần 1974, Nhâm Dần 2022.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2069 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Đinh Tỵ trong năm Kỷ Sửu 2069:
Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Đinh Dậu 2017 (Tốt), Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Mậu Ngọ 1978 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Mậu Ngọ 2038 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Tân Dậu 1981 (Khá), Tân Dậu 2041 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Kỷ Sửu 2069:
Giáp Dần 2034 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Nhâm Dần 2022 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Quý Hợi 1983 (Không tốt), Quý Hợi 2043 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Bình thường), Tân Hợi 2031 (Bình thường), Nhâm Tý 2032 (Bình thường), Nhâm Tuất 1982 (Bình thường)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Sửu(Âm Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 1981 (Tân Dậu - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Tân(Âm Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2041 (Tân Dậu - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Kỷ Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Tân(Âm Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Sửu vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Kỷ Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Kỷ Sửu 2069 cho gia chủ tuổi Đinh Tỵ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 1970 |
Canh Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1974 |
Giáp Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
20/30 |
Khá |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
17/30 |
Khá |
| 1986 |
Bính Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
19/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
18/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
15/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
16/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
19/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
20/30 |
Khá |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2044 |
Giáp Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2046 |
Bính Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2047 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 2048 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2051 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2054 |
Giáp Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2055 |
Ất Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2056 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 2057 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2058 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
19/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2061 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2063 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2064 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |