Tra cứu tuổi xông đất Tết Mậu Tý hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2068.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2068 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1944
- Ngày sinh âm lịch: 11/4/1944. Tức năm Giáp Thân, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2068 - Mậu Tý
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Tý 2068 cho người tuổi Giáp Thân
Tóm tắt nhanh
Năm 2068 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Giáp Thân
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Mậu Tý 2068. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thìn 1976, Bính Thìn 2036, Bính Tuất 2006.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Giáp Ngọ 2014, Mậu Ngọ 2038, Ất Mão 2035.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2068 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Giáp Thân trong năm Mậu Tý 2068:
Bính Thìn 2036 (Tốt), Bính Thìn 1976 (Tốt), Bính Tuất 2006 (Tốt), Đinh Mùi 2027 (Tốt), Đinh Sửu 2057 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Đinh Sửu 1997 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Khá), Canh Thân 2040 (Khá), Tân Sửu 2021 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Mậu Tý 2068:
Giáp Ngọ 2014 (Không tốt), Mậu Ngọ 2038 (Không tốt), Ất Mão 2035 (Không tốt), Ất Mão 1975 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Mậu Ngọ 1978 (Không tốt), Quý Dậu 2053 (Không tốt), Ất Hợi 1995 (Không tốt), Quý Dậu 1993 (Không tốt), Nhâm Dần 2022 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2036 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1997 (Đinh Sửu - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của gia chủ vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2027 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2057 (Đinh Sửu - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2021 (Tân Sửu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Giáp của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tứ hành xung với địa chi Thân của gia chủ vì Tỵ tứ hành xung với Thân => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2040 (Canh Thân - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Tý vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương khắc với thiên can Giáp của gia chủ vì Canh(Dương Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Tý vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của gia chủ vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Mậu Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Tý 2068 cho gia chủ tuổi Giáp Thân
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1968 |
Mậu Thân |
16/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
18/30 |
Khá |
| 1973 |
Quý Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1974 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
19/30 |
Khá |
| 1981 |
Tân Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
19/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2001 |
Tân Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
24/30 |
Tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
4/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
21/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
19/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
19/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
16/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
18/30 |
Khá |
| 2033 |
Quý Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
19/30 |
Khá |
| 2041 |
Tân Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2044 |
Giáp Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 2047 |
Đinh Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2054 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2055 |
Ất Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2056 |
Bính Tý |
19/30 |
Khá |
| 2057 |
Đinh Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 2058 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2060 |
Canh Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2061 |
Tân Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2063 |
Quý Mùi |
18/30 |
Khá |