Tra cứu tuổi xông đất Tết Đinh Hợi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2067.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2067 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1968
- Ngày sinh âm lịch: 6/5/1968. Tức năm Mậu Thân, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2067 - Đinh Hợi
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Hợi 2067 cho người tuổi Mậu Thân
Tóm tắt nhanh
Năm 2067 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Mậu Thân
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Đinh Hợi 2067. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Mùi 1979, Kỷ Mùi 2039, Ất Mùi 2015.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Dần 2010, Nhâm Ngọ 2062, Nhâm Ngọ 2002.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2067 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Mậu Thân trong năm Đinh Hợi 2067:
Kỷ Mùi 2039 (Tốt), Kỷ Mùi 1979 (Tốt), Ất Mùi 2015 (Tốt), Bính Tý 2056 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Bính Tý 1996 (Tốt), Mậu Tý 2008 (Tốt), Canh Tuất 2030 (Tốt), Giáp Thìn 2024 (Tốt), Giáp Tý 2044 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Đinh Hợi 2067:
Canh Dần 2010 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2062 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2002 (Không tốt), Canh Thân 2040 (Không tốt), Kỷ Tỵ 2049 (Không tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Không tốt), Canh Thân 1980 (Không tốt), Quý Tỵ 2013 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Giáp Dần 2034 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2015 (Ất Mùi - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Mậu của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1996 (Bính Tý - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2056 (Bính Tý - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2024 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Mậu của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Bình thường với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Thìn(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2030 (Canh Tuất - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương khắc với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2044 (Giáp Tý - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Đinh Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Mậu của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Hợi vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của năm Đinh Hợi vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Hợi 2067 cho gia chủ tuổi Mậu Thân
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1967 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 1968 |
Mậu Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
17/30 |
Khá |
| 1972 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
27/30 |
Tốt |
| 1980 |
Canh Thân |
7/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
22/30 |
Tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
22/30 |
Tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
17/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
22/30 |
Tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
7/30 |
Không tốt |
| 1990 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
18/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
17/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
24/30 |
Tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
16/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
24/30 |
Tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
24/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
5/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
25/30 |
Tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
16/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
19/30 |
Khá |
| 2024 |
Giáp Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
17/30 |
Khá |
| 2032 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
27/30 |
Tốt |
| 2040 |
Canh Thân |
7/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2044 |
Giáp Tý |
22/30 |
Tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
22/30 |
Tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
17/30 |
Khá |
| 2047 |
Đinh Mão |
22/30 |
Tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
7/30 |
Không tốt |
| 2050 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 2053 |
Quý Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2054 |
Giáp Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2055 |
Ất Hợi |
17/30 |
Khá |
| 2056 |
Bính Tý |
24/30 |
Tốt |
| 2057 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2058 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2059 |
Kỷ Mão |
16/30 |
Khá |
| 2060 |
Canh Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 2061 |
Tân Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2062 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |