Tra cứu tuổi xông đất Tết Nhâm Ngọ hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2062.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2062 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1953
- Ngày sinh âm lịch: 20/4/1953. Tức năm Quý Tỵ, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2062 - Nhâm Ngọ
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Ngọ 2062 cho người tuổi Quý Tỵ
Tóm tắt nhanh
Năm 2062 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Quý Tỵ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Nhâm Ngọ 2062. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Giáp Thìn 1964, Kỷ Mùi 1979, Giáp Tuất 1994.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Nhâm Thân 1992, Mậu Thân 2028, Mậu Thân 1968.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2062 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Quý Tỵ trong năm Nhâm Ngọ 2062:
Giáp Thìn 1964 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Giáp Tuất 2054 (Tốt), Giáp Tuất 1994 (Tốt), Giáp Thìn 2024 (Tốt), Kỷ Mùi 2039 (Tốt), Kỷ Mùi 1979 (Tốt), Đinh Mùi 2027 (Khá), Đinh Sửu 1997 (Khá), Nhâm Tuất 2042 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Nhâm Ngọ 2062:
Nhâm Thân 1992 (Không tốt), Mậu Thân 2028 (Không tốt), Mậu Thân 1968 (Không tốt), Nhâm Thân 2052 (Không tốt), Canh Thân 1980 (Không tốt), Canh Thân 2040 (Không tốt), Giáp Tý 2044 (Không tốt), Canh Tý 2020 (Không tốt), Giáp Tý 1984 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1994 (Giáp Tuất - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2024 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2054 (Giáp Tuất - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1997 (Đinh Sửu - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2027 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2042 (Nhâm Tuất - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Nhâm Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Ngọ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Nhâm Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Ngọ 2062 cho gia chủ tuổi Quý Tỵ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1962 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1963 |
Quý Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
21/30 |
Tốt |
| 1965 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
18/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1971 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1974 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 1980 |
Canh Thân |
8/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
18/30 |
Khá |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1986 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
21/30 |
Tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2001 |
Tân Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
8/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
21/30 |
Tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2031 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2040 |
Canh Thân |
8/30 |
Không tốt |
| 2041 |
Tân Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2043 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2044 |
Giáp Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2046 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 2047 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 2048 |
Mậu Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2051 |
Tân Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2052 |
Nhâm Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 2053 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
21/30 |
Tốt |
| 2055 |
Ất Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2056 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2057 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |