Tra cứu tuổi xông đất Tết Canh Thìn hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2060.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2060 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1951
- Ngày sinh âm lịch: 27/4/1951. Tức năm Tân Mão, mệnh Mộc
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2060 - Canh Thìn
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Canh Thìn 2060 cho người tuổi Tân Mão
Tóm tắt nhanh
Năm 2060 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Mão
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Canh Thìn 2060. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Tỵ 1989, Kỷ Tỵ 2049, Mậu Thân 1968.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Ất Sửu 1985, Ất Sửu 2045, Đinh Sửu 1997.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2060 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Mão trong năm Canh Thìn 2060:
Kỷ Tỵ 2049 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Mậu Tý 2008 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Mậu Ngọ 2038 (Khá), Kỷ Dậu 2029 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Canh Thìn 2060:
Ất Sửu 1985 (Không tốt), Ất Sửu 2045 (Không tốt), Đinh Sửu 1997 (Không tốt), Giáp Tuất 2054 (Không tốt), Giáp Tuất 1994 (Không tốt), Bính Tuất 2006 (Không tốt), Quý Sửu 2033 (Không tốt), Giáp Dần 2034 (Không tốt), Canh Tuất 2030 (Không tốt), Canh Tuất 1970 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2049 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Mão của gia chủ vì Thân(Dương Kim) khắc Mão(Âm Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Dậu tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Ngọ tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của gia chủ vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tứ hành xung với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Mùi tứ hành xung với Thìn => Xấu
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Tý tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Tý tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Mão của gia chủ vì Thân(Dương Kim) khắc Mão(Âm Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Dậu tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Canh Thìn vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thìn vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Ngọ tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Canh Thìn vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Canh Thìn 2060 cho gia chủ tuổi Tân Mão
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1960 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 1965 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 1967 |
Đinh Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 1968 |
Mậu Thân |
20/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
20/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
20/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
20/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
7/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
2/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 1990 |
Canh Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
5/30 |
Không tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
7/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
4/30 |
Không tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
17/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
5/30 |
Không tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
20/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
7/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
10/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
10/30 |
Không tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
20/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
20/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
20/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
20/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2043 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
7/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
2/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2050 |
Canh Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2052 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2053 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2054 |
Giáp Tuất |
5/30 |
Không tốt |
| 2055 |
Ất Hợi |
12/30 |
Bình thường |