Tra cứu tuổi xông đất Tết Kỷ Mão hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2059.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2059 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1937
- Ngày sinh âm lịch: 23/4/1937. Tức năm Đinh Sửu, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2059 - Kỷ Mão
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Kỷ Mão 2059 cho người tuổi Đinh Sửu
Tóm tắt nhanh
Năm 2059 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Đinh Sửu
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Kỷ Mão 2059. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Ất Tỵ 1965, Tân Tỵ 2001, Ất Tỵ 2025.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Nhâm Tuất 2042, Nhâm Tuất 1982, Nhâm Thìn 2012.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2059 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Đinh Sửu trong năm Kỷ Mão 2059:
Ất Tỵ 1965 (Tốt), Tân Tỵ 2001 (Tốt), Ất Tỵ 2025 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Kỷ Tỵ 2049 (Khá), Bính Thân 2016 (Khá), Tân Hợi 1971 (Khá), Đinh Dậu 2017 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Kỷ Mão 2059:
Nhâm Tuất 2042 (Không tốt), Nhâm Tuất 1982 (Không tốt), Nhâm Thìn 2012 (Không tốt), Nhâm Tý 2032 (Không tốt), Quý Sửu 2033 (Không tốt), Nhâm Tý 1972 (Không tốt), Quý Sửu 1973 (Không tốt), Mậu Thìn 1988 (Không tốt), Mậu Tuất 2018 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1965 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2001 (Tân Tỵ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Tân(Âm Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2025 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1971 (Tân Hợi - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Tân(Âm Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Sửu của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Sửu(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Ngọ tứ hành xung với Mão => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Thân(Dương Kim) khắc Mão(Âm Mộc) => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của gia chủ vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Dậu tứ hành xung với Mão => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2049 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Thủy của năm Kỷ Mão vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của năm Kỷ Mão vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của gia chủ vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của năm Kỷ Mão vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Kỷ Mão 2059 cho gia chủ tuổi Đinh Sửu
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1960 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1963 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 1966 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
16/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
19/30 |
Khá |
| 1972 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
19/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
18/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
16/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2032 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2043 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 2047 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 2048 |
Mậu Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2052 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 2053 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2054 |
Giáp Tuất |
12/30 |
Bình thường |