Tra cứu tuổi xông đất Tết Đinh Sửu hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2057.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2057 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1983
- Ngày sinh âm lịch: 20/4/1983. Tức năm Quý Hợi, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2057 - Đinh Sửu
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Sửu 2057 cho người tuổi Quý Hợi
Tóm tắt nhanh
Năm 2057 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Quý Hợi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Đinh Sửu 2057. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Dậu 1969, Mậu Ngọ 1978, Ất Dậu 2005.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Dần 2010, Nhâm Dần 2022, Bính Dần 1986.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2057 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Quý Hợi trong năm Đinh Sửu 2057:
Kỷ Dậu 2029 (Khá), Ất Dậu 2005 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Mậu Ngọ 2038 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Giáp Ngọ 2014 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Ất Mão 2035 (Khá), Mậu Thân 2028 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Đinh Sửu 2057:
Canh Dần 2010 (Không tốt), Nhâm Dần 2022 (Không tốt), Bính Dần 1986 (Không tốt), Nhâm Dần 1962 (Không tốt), Canh Thìn 2000 (Không tốt), Canh Tuất 2030 (Không tốt), Canh Tuất 1970 (Không tốt), Bính Dần 2046 (Không tốt), Nhâm Tuất 1982 (Không tốt), Nhâm Tuất 2042 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
2. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
3. Người xông đất sinh năm 2005 (Ất Dậu - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 2014 (Giáp Ngọ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Mão(Âm Mộc) khắc Sửu(Âm Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2004 (Giáp Thân - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Hợi của gia chủ vì Thân tứ hành xung với Hợi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Hợi của gia chủ vì Thân tứ hành xung với Hợi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2035 (Ất Mão - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Đinh Sửu vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Mão(Âm Mộc) khắc Sửu(Âm Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Sửu 2057 cho gia chủ tuổi Quý Hợi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1957 |
Đinh Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1958 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1961 |
Tân Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1966 |
Bính Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
16/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
18/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
16/30 |
Khá |
| 1976 |
Bính Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
16/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
16/30 |
Khá |
| 2005 |
Ất Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
16/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
16/30 |
Khá |
| 2036 |
Bính Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2051 |
Tân Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2052 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |