Tra cứu tuổi xông đất Tết Đinh Sửu hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2057.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2057 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1972
- Ngày sinh âm lịch: 20/4/1972. Tức năm Nhâm Tý, mệnh Mộc
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2057 - Đinh Sửu
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Sửu 2057 cho người tuổi Nhâm Tý
Tóm tắt nhanh
Năm 2057 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Nhâm Tý
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Đinh Sửu 2057. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Ất Tỵ 1965, Giáp Thân 2004, Bính Thân 2016.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Tân Mùi 1991, Canh Tuất 2030, Tân Mão 2011.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2057 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Nhâm Tý trong năm Đinh Sửu 2057:
Ất Tỵ 1965 (Tốt), Ất Tỵ 2025 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Giáp Thân 2004 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Giáp Thìn 2024 (Khá), Mậu Ngọ 2038 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Đinh Sửu 2057:
Tân Mùi 1991 (Không tốt), Canh Tuất 2030 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Quý Mão 1963 (Không tốt), Tân Mùi 2051 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Canh Tuất 1970 (Không tốt), Bính Tuất 2006 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Tân Hợi 2031 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1965 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2004 (Giáp Thân - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2025 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tứ hành xung với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Thìn tứ hành xung với Sửu => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Tý của gia chủ vì Ngọ tứ hành xung với Tý => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2024 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tứ hành xung với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Thìn tứ hành xung với Sửu => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Sửu vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Tý của gia chủ vì Ngọ tứ hành xung với Tý => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Đinh Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Sửu 2057 cho gia chủ tuổi Nhâm Tý
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1957 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1958 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1961 |
Tân Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 1966 |
Bính Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 1968 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
16/30 |
Khá |
| 1981 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 1992 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
18/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
21/30 |
Tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
18/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
21/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
16/30 |
Khá |
| 2041 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2045 |
Ất Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2047 |
Đinh Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2048 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2051 |
Tân Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 2052 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |