Tra cứu tuổi xông đất Tết Bính Tý hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2056.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2056 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1981
- Ngày sinh âm lịch: 29/4/1981. Tức năm Tân Dậu, mệnh Mộc
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2056 - Bính Tý
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Tý 2056 cho người tuổi Tân Dậu
Tóm tắt nhanh
Năm 2056 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Dậu
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Bính Tý 2056. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Mậu Thân 1968, Kỷ Mùi 1979, Mậu Thìn 1988.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Tân Mão 2011, Tân Dậu 1981, Bính Ngọ 2026.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2056 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Dậu trong năm Bính Tý 2056:
Mậu Thân 2028 (Tốt), Mậu Thìn 2048 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Tốt), Mậu Thân 1968 (Tốt), Kỷ Mùi 1979 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Kỷ Mùi 2039 (Tốt), Giáp Thìn 1964 (Khá), Giáp Thìn 2024 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Bính Tý 2056:
Tân Mão 2011 (Không tốt), Tân Dậu 1981 (Không tốt), Bính Ngọ 2026 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Tân Dậu 2041 (Không tốt), Bính Tý 1996 (Không tốt), Bính Ngọ 1966 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2002 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Quý Mão 1963 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Dậu của gia chủ vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Dậu(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1988 (Mậu Thìn - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Dậu của gia chủ vì Sửu tam hợp với Dậu => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Dậu của gia chủ vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Dậu(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2048 (Mậu Thìn - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2024 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 1958 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Mộc của năm Bính Tý vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Tý vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Dậu của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của năm Bính Tý vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Tý 2056 cho gia chủ tuổi Tân Dậu
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1956 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1957 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1960 |
Canh Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 1961 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
20/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 1966 |
Bính Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 1967 |
Đinh Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
22/30 |
Tốt |
| 1980 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
17/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
15/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
16/30 |
Khá |
| 2005 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
17/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
22/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
20/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
22/30 |
Tốt |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2050 |
Canh Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 2051 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |