Tra cứu tuổi xông đất Tết Ất Hợi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2055.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2055 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1948
- Ngày sinh âm lịch: 24/4/1948. Tức năm Mậu Tý, mệnh Hỏa
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2055 - Ất Hợi
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Hợi 2055 cho người tuổi Mậu Tý
Tóm tắt nhanh
Năm 2055 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Mậu Tý
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Ất Hợi 2055. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thìn 1976, Bính Thìn 2036, Bính Tuất 2006.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Giáp Ngọ 2014, Ất Sửu 1985, Giáp Tý 1984.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2055 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Mậu Tý trong năm Ất Hợi 2055:
Bính Thìn 2036 (Tốt), Bính Thìn 1976 (Tốt), Đinh Hợi 2007 (Tốt), Bính Tuất 2006 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Quý Mùi 2003 (Tốt), Đinh Mùi 2027 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Ất Hợi 2055:
Giáp Ngọ 2014 (Không tốt), Ất Sửu 1985 (Không tốt), Giáp Tý 1984 (Không tốt), Nhâm Dần 2022 (Không tốt), Quý Dậu 1993 (Không tốt), Nhâm Dần 1962 (Không tốt), Giáp Tý 2044 (Không tốt), Ất Sửu 2045 (Không tốt), Tân Tỵ 2001 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Thìn(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2036 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Thìn(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Tỵ tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1991 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Tỵ tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1967 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2003 (Quý Mùi - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Quý Bình thường với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Quý(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Ất(Âm Mộc) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2027 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Ất Hợi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Hợi 2055 cho gia chủ tuổi Mậu Tý
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1955 |
Ất Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 1957 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1958 |
Mậu Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1960 |
Canh Tý |
19/30 |
Khá |
| 1961 |
Tân Sửu |
19/30 |
Khá |
| 1962 |
Nhâm Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 1966 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 1968 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
18/30 |
Khá |
| 1973 |
Quý Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1974 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
20/30 |
Khá |
| 1981 |
Tân Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
22/30 |
Tốt |
| 1992 |
Nhâm Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
7/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
24/30 |
Tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
24/30 |
Tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
17/30 |
Khá |
| 2011 |
Tân Mão |
20/30 |
Khá |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
4/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
19/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
19/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
18/30 |
Khá |
| 2033 |
Quý Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
20/30 |
Khá |
| 2041 |
Tân Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 2047 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 2048 |
Mậu Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |