Tra cứu tuổi xông đất Tết Ất Hợi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2055.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2055 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1958
- Ngày sinh âm lịch: 14/4/1958. Tức năm Mậu Tuất, mệnh Mộc
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2055 - Ất Hợi
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Hợi 2055 cho người tuổi Mậu Tuất
Tóm tắt nhanh
Năm 2055 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Mậu Tuất
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Ất Hợi 2055. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Đinh Dậu 1957, Đinh Dậu 2017, Bính Thân 1956.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Ất Sửu 1985, Ất Sửu 2045, Giáp Tý 1984.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2055 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Mậu Tuất trong năm Ất Hợi 2055:
Đinh Dậu 2017 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Bính Thân 1956 (Tốt), Đinh Mão 2047 (Tốt), Bính Dần 2046 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Đinh Mão 1987 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Bính Ngọ 2026 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Ất Hợi 2055:
Ất Sửu 1985 (Không tốt), Ất Sửu 2045 (Không tốt), Giáp Tý 1984 (Không tốt), Giáp Tý 2044 (Không tốt), Ất Mùi 1955 (Không tốt), Ất Mùi 2015 (Không tốt), Canh Thìn 2000 (Không tốt), Nhâm Thân 1992 (Không tốt), Tân Hợi 2031 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1957 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Thân tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1986 (Bính Dần - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Dần tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1987 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Tuất của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) khắc Tuất(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Thân tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2046 (Bính Dần - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Dần tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2047 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Tuất của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) khắc Tuất(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 1966 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2026 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Ất Hợi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Hợi 2055 cho gia chủ tuổi Mậu Tuất
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1955 |
Ất Mùi |
7/30 |
Không tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 1967 |
Đinh Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
20/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
17/30 |
Khá |
| 1981 |
Tân Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
4/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
22/30 |
Tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
22/30 |
Tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
17/30 |
Khá |
| 2011 |
Tân Mão |
17/30 |
Khá |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
7/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2030 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
20/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
17/30 |
Khá |
| 2041 |
Tân Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2045 |
Ất Sửu |
4/30 |
Không tốt |
| 2046 |
Bính Dần |
22/30 |
Tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
22/30 |
Tốt |
| 2048 |
Mậu Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2049 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2050 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |