Xem tuổi xông đất Tết Ất Hợi 2055 cho gia chủ tuổi Mậu Dần

Tra cứu tuổi xông đất Tết Ất Hợi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2055.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2055 cũng cần tương sinh với người đó.

Kết quả

Thông tin gia chủ cung cấp:
  • Ngày sinh dương lịch: 1938
  • Ngày sinh âm lịch: 4/5/1938. Tức năm Mậu Dần, mệnh Thổ
  • Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2055 - Ất Hợi

Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Hợi 2055 cho người tuổi Mậu Dần

Tóm tắt nhanh

Năm 2055 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Mậu Dần

Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Ất Hợi 2055. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.

Điểm nổi bật

  • Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Đinh Mão 1987, Bính Tuất 2006, Đinh Mão 2047.
  • Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
  • Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.

Điều cần lưu ý

  • Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Giáp Thân 2004, Kỷ Tỵ 2049, Kỷ Tỵ 1989.
  • Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
  • Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.

Nên làm tiếp

  • Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
  • Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
  • Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2055 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.

Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Mậu Dần trong năm Ất Hợi 2055:

Bính Tuất 2006 (Tốt), Đinh Mão 2047 (Tốt), Đinh Mão 1987 (Tốt), Bính Ngọ 2026 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Đinh Hợi 2007 (Khá), Đinh Dậu 2017 (Khá), Bính Tý 1996 (Khá), Canh Ngọ 1990 (Khá), Đinh Mùi 2027 (Khá)

Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Ất Hợi 2055:

Giáp Thân 2004 (Không tốt), Kỷ Tỵ 2049 (Không tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Không tốt), Giáp Dần 2034 (Không tốt), Ất Dậu 2005 (Không tốt), Quý Tỵ 2013 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Ất Sửu 1985 (Không tốt), Mậu Thân 2028 (Không tốt), Ất Tỵ 2025 (Không tốt)

Phân tích quan hệ xung khắc

1. Người xông đất sinh năm 1987 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Dần của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt

2. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của gia chủ vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt

3. Người xông đất sinh năm 2047 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Dần của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt

4. Người xông đất sinh năm 1966 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

5. Người xông đất sinh năm 2026 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

6. Người xông đất sinh năm 1990 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Canh(Dương Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

7. Người xông đất sinh năm 1996 (Bính Tý - mệnh Kim)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Dần của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

8. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tứ hành xung với địa chi Dần của gia chủ vì Hợi tứ hành xung với Dần => Xấu
  • Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

9. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương khắc với địa chi Dần của gia chủ vì Dậu(Âm Kim) khắc Dần(Dương Mộc) => Xấu
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

10. Người xông đất sinh năm 2027 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thổ của năm Ất Hợi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Hợi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương khắc với địa chi Dần của gia chủ vì Dần(Dương Mộc) khắc Mùi(Âm Thổ) => Xấu
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Ất Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Hợi 2055 cho gia chủ tuổi Mậu Dần

Năm sinh người xông nhà, xông đất Điểm Kết luận
1955 Ất Mùi 12/30 Bình thường
1956 Bính Thân 17/30 Khá
1957 Đinh Dậu 19/30 Khá
1958 Mậu Tuất 14/30 Bình thường
1959 Kỷ Hợi 9/30 Không tốt
1960 Canh Tý 16/30 Khá
1961 Tân Sửu 14/30 Bình thường
1962 Nhâm Dần 11/30 Bình thường
1963 Quý Mão 16/30 Khá
1964 Giáp Thìn 11/30 Bình thường
1965 Ất Tỵ 9/30 Không tốt
1966 Bính Ngọ 21/30 Tốt
1967 Đinh Mùi 19/30 Khá
1968 Mậu Thân 9/30 Không tốt
1969 Kỷ Dậu 11/30 Bình thường
1970 Canh Tuất 17/30 Khá
1971 Tân Hợi 12/30 Bình thường
1972 Nhâm Tý 13/30 Bình thường
1973 Quý Sửu 11/30 Bình thường
1974 Giáp Dần 8/30 Không tốt
1975 Ất Mão 13/30 Bình thường
1976 Bính Thìn 19/30 Khá
1977 Đinh Tỵ 17/30 Khá
1978 Mậu Ngọ 16/30 Khá
1979 Kỷ Mùi 14/30 Bình thường
1980 Canh Thân 10/30 Không tốt
1981 Tân Dậu 12/30 Bình thường
1982 Nhâm Tuất 15/30 Bình thường
1983 Quý Hợi 10/30 Không tốt
1984 Giáp Tý 11/30 Bình thường
1985 Ất Sửu 9/30 Không tốt
1986 Bính Dần 19/30 Khá
1987 Đinh Mão 24/30 Tốt
1988 Mậu Thìn 9/30 Không tốt
1989 Kỷ Tỵ 7/30 Không tốt
1990 Canh Ngọ 19/30 Khá
1991 Tân Mùi 17/30 Khá
1992 Nhâm Thân 9/30 Không tốt
1993 Quý Dậu 11/30 Bình thường
1994 Giáp Tuất 16/30 Khá
1995 Ất Hợi 11/30 Bình thường
1996 Bính Tý 19/30 Khá
1997 Đinh Sửu 16/30 Khá
1998 Mậu Dần 11/30 Bình thường
1999 Kỷ Mão 16/30 Khá
2000 Canh Thìn 12/30 Bình thường
2001 Tân Tỵ 10/30 Không tốt
2002 Nhâm Ngọ 16/30 Khá
2003 Quý Mùi 14/30 Bình thường
2004 Giáp Thân 6/30 Không tốt
2005 Ất Dậu 8/30 Không tốt
2006 Bính Tuất 24/30 Tốt
2007 Đinh Hợi 19/30 Khá
2008 Mậu Tý 13/30 Bình thường
2009 Kỷ Sửu 11/30 Bình thường
2010 Canh Dần 12/30 Bình thường
2011 Tân Mão 17/30 Khá
2012 Nhâm Thìn 10/30 Không tốt
2013 Quý Tỵ 8/30 Không tốt
2014 Giáp Ngọ 14/30 Bình thường
2015 Ất Mùi 12/30 Bình thường
2016 Bính Thân 17/30 Khá
2017 Đinh Dậu 19/30 Khá
2018 Mậu Tuất 14/30 Bình thường
2019 Kỷ Hợi 9/30 Không tốt
2020 Canh Tý 16/30 Khá
2021 Tân Sửu 14/30 Bình thường
2022 Nhâm Dần 11/30 Bình thường
2023 Quý Mão 16/30 Khá
2024 Giáp Thìn 11/30 Bình thường
2025 Ất Tỵ 9/30 Không tốt
2026 Bính Ngọ 21/30 Tốt
2027 Đinh Mùi 19/30 Khá
2028 Mậu Thân 9/30 Không tốt
2029 Kỷ Dậu 11/30 Bình thường
2030 Canh Tuất 17/30 Khá
2031 Tân Hợi 12/30 Bình thường
2032 Nhâm Tý 13/30 Bình thường
2033 Quý Sửu 11/30 Bình thường
2034 Giáp Dần 8/30 Không tốt
2035 Ất Mão 13/30 Bình thường
2036 Bính Thìn 19/30 Khá
2037 Đinh Tỵ 17/30 Khá
2038 Mậu Ngọ 16/30 Khá
2039 Kỷ Mùi 14/30 Bình thường
2040 Canh Thân 10/30 Không tốt
2041 Tân Dậu 12/30 Bình thường
2042 Nhâm Tuất 15/30 Bình thường
2043 Quý Hợi 10/30 Không tốt
2044 Giáp Tý 11/30 Bình thường
2045 Ất Sửu 9/30 Không tốt
2046 Bính Dần 19/30 Khá
2047 Đinh Mão 24/30 Tốt
2048 Mậu Thìn 9/30 Không tốt
2049 Kỷ Tỵ 7/30 Không tốt
2050 Canh Ngọ 19/30 Khá