Tra cứu tuổi xông đất Tết Nhâm Thân hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2052.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2052 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1991
- Ngày sinh âm lịch: 19/4/1991. Tức năm Tân Mùi, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2052 - Nhâm Thân
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Thân 2052 cho người tuổi Tân Mùi
Tóm tắt nhanh
Năm 2052 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Mùi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Nhâm Thân 2052. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Mậu Thân 1968, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 2028.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Dần 2010, Giáp Dần 1974, Giáp Dần 2034.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2052 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Mùi trong năm Nhâm Thân 2052:
Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Mậu Thân 1968 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Tốt), Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Kỷ Mùi 1979 (Khá), Kỷ Mão 1999 (Khá), Mậu Tý 2008 (Khá), Kỷ Mùi 2039 (Khá), Canh Tý 2020 (Khá), Canh Tý 1960 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Nhâm Thân 2052:
Canh Dần 2010 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Giáp Dần 2034 (Không tốt), Bính Dần 2046 (Không tốt), Bính Dần 1986 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2002 (Không tốt), Quý Sửu 1973 (Không tốt), Quý Sửu 2033 (Không tốt), Canh Thân 1980 (Bình thường)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Mão tam hợp với Mùi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Thân(Dương Kim) khắc Mão(Âm Mộc) => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2039 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 1960 (Canh Tý - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2020 (Canh Tý - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Nhâm Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Thân vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Mùi của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Nhâm Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Thân 2052 cho gia chủ tuổi Tân Mùi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1953 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 1955 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1956 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1957 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1958 |
Mậu Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 1961 |
Tân Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1962 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1963 |
Quý Mão |
16/30 |
Khá |
| 1964 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
21/30 |
Tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 1970 |
Canh Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1971 |
Tân Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1972 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 1985 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
18/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
18/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
18/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
19/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
16/30 |
Khá |
| 2001 |
Tân Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
16/30 |
Khá |
| 2024 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
21/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2031 |
Tân Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2032 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2040 |
Canh Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 2043 |
Quý Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2044 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 2045 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2046 |
Bính Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2047 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |