Tra cứu tuổi xông đất Tết Mậu Thìn hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2048.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2048 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1975
- Ngày sinh âm lịch: 22/4/1975. Tức năm Ất Mão, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2048 - Mậu Thìn
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Thìn 2048 cho người tuổi Ất Mão
Tóm tắt nhanh
Năm 2048 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Ất Mão
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Mậu Thìn 2048. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thân 1956, Đinh Dậu 1957, Đinh Tỵ 1977.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Ất Sửu 1985, Mậu Tuất 2018, Kỷ Mão 1999.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2048 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Ất Mão trong năm Mậu Thìn 2048:
Đinh Dậu 2017 (Tốt), Bính Thân 1956 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Ất Tỵ 2025 (Khá), Bính Ngọ 2026 (Khá), Đinh Mùi 2027 (Khá), Đinh Hợi 2007 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Mậu Thìn 2048:
Ất Sửu 1985 (Không tốt), Mậu Tuất 2018 (Không tốt), Kỷ Mão 1999 (Không tốt), Mậu Dần 1998 (Không tốt), Mậu Tuất 1958 (Không tốt), Tân Sửu 2021 (Không tốt), Canh Tuất 2030 (Không tốt), Canh Tuất 1970 (Không tốt), Tân Sửu 1961 (Không tốt), Nhâm Tuất 2042 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Mão của gia chủ vì Thân(Dương Kim) khắc Mão(Âm Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1957 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Dậu tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Mão của gia chủ vì Thân(Dương Kim) khắc Mão(Âm Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Dậu tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mão của gia chủ vì Hợi tam hợp với Mão => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Thìn(Dương Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2025 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Ất(Âm Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Ất(Âm Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mão của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2026 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tứ hành xung với địa chi Mão của gia chủ vì Ngọ tứ hành xung với Mão => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2027 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Mậu Thìn vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thìn vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Mão của gia chủ vì Mùi tam hợp với Mão => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tứ hành xung với địa chi Thìn của năm Mậu Thìn vì Mùi tứ hành xung với Thìn => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Thìn 2048 cho gia chủ tuổi Ất Mão
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1948 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 1950 |
Canh Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1951 |
Tân Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 1953 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 1955 |
Ất Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
22/30 |
Tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1966 |
Bính Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 1970 |
Canh Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
4/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
19/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
17/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1999 |
Kỷ Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 2007 |
Đinh Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
22/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
19/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2035 |
Ất Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2042 |
Nhâm Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2043 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |