Tra cứu tuổi xông đất Tết Bính Dần hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2046.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2046 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1970
- Ngày sinh âm lịch: 28/4/1970. Tức năm Canh Tuất, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2046 - Bính Dần
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Dần 2046 cho người tuổi Canh Tuất
Tóm tắt nhanh
Năm 2046 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Canh Tuất
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Bính Dần 2046. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Mậu Dần 1998, Mậu Thân 1968, Kỷ Dậu 1969.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Thìn 2000, Tân Hợi 1971, Đinh Mão 1987.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2046 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Canh Tuất trong năm Bính Dần 2046:
Mậu Dần 1998 (Tốt), Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Mậu Thân 1968 (Tốt), Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Mậu Ngọ 2038 (Tốt), Canh Ngọ 1990 (Tốt), Mậu Tuất 2018 (Tốt), Mậu Tuất 1958 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Bính Dần 2046:
Canh Thìn 2000 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Không tốt), Đinh Mão 1987 (Không tốt), Đinh Mùi 2027 (Không tốt), Đinh Mùi 1967 (Không tốt), Đinh Sửu 1997 (Không tốt), Tân Hợi 2031 (Không tốt), Ất Mùi 2015 (Không tốt), Giáp Thìn 2024 (Không tốt), Ất Sửu 1985 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1998 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Dần tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Bình thường với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Dần(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Thân tứ hành xung với Dần => Xấu
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương khắc với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Dậu(Âm Kim) khắc Dần(Dương Mộc) => Xấu
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Thân tứ hành xung với Dần => Xấu
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương khắc với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Dậu(Âm Kim) khắc Dần(Dương Mộc) => Xấu
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1958 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 1990 (Canh Ngọ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương khắc với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương khắc với địa chi Tuất của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) khắc Tuất(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2018 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2038 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Kim của năm Bính Dần vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Dần vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Bính Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Dần 2046 cho gia chủ tuổi Canh Tuất
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1946 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1948 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1950 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1951 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 1953 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1955 |
Ất Mùi |
7/30 |
Không tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
17/30 |
Khá |
| 1960 |
Canh Tý |
16/30 |
Khá |
| 1961 |
Tân Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1963 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 1965 |
Ất Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 1968 |
Mậu Thân |
25/30 |
Tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
25/30 |
Tốt |
| 1970 |
Canh Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
6/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
16/30 |
Khá |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
20/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
27/30 |
Tốt |
| 1999 |
Kỷ Mão |
22/30 |
Tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
4/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
7/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
22/30 |
Tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
17/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
16/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
25/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
25/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
6/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2033 |
Quý Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
16/30 |
Khá |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 2041 |
Tân Dậu |
12/30 |
Bình thường |