Tra cứu tuổi xông đất Tết Ất Sửu hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2045.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2045 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1990
- Ngày sinh âm lịch: 9/5/1990. Tức năm Canh Ngọ, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2045 - Ất Sửu
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Sửu 2045 cho người tuổi Canh Ngọ
Tóm tắt nhanh
Năm 2045 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Canh Ngọ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Ất Sửu 2045. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Đinh Tỵ 1977, Đinh Tỵ 2037, Kỷ Sửu 1949.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Tân Mão 1951, Tân Mão 2011, Ất Mão 2035.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2045 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Canh Ngọ trong năm Ất Sửu 2045:
Đinh Tỵ 2037 (Khá), Đinh Tỵ 1977 (Khá), Kỷ Sửu 2009 (Khá), Bính Tuất 2006 (Khá), Mậu Ngọ 1978 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Mậu Thân 2028 (Khá), Kỷ Dậu 2029 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Kỷ Sửu 1949 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Ất Sửu 2045:
Tân Mão 1951 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Ất Mão 2035 (Không tốt), Nhâm Tý 1972 (Không tốt), Ất Mão 1975 (Không tốt), Nhâm Tý 2032 (Không tốt), Canh Thân 2040 (Không tốt), Canh Dần 1950 (Không tốt), Canh Thân 1980 (Không tốt), Tân Dậu 1981 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương khắc với thiên can Canh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
2. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương khắc với thiên can Canh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
3. Người xông đất sinh năm 1949 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Sửu(Âm Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) khắc Thân(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dậu tứ hành xung với Ngọ => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương khắc với thiên can Canh của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tứ hành xung với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Tuất tứ hành xung với Sửu => Xấu
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Sửu(Âm Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương khắc với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) khắc Thân(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Ất Sửu vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương khắc với thiên can Ất của năm Ất Sửu vì Ất(Âm Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tứ hành xung với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dậu tứ hành xung với Ngọ => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Ất Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Ất Sửu 2045 cho gia chủ tuổi Canh Ngọ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1945 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1946 |
Bính Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1948 |
Mậu Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 1950 |
Canh Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
2/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1953 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1955 |
Ất Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1956 |
Bính Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 1957 |
Đinh Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1958 |
Mậu Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1960 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1962 |
Nhâm Dần |
16/30 |
Khá |
| 1963 |
Quý Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
7/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
7/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1986 |
Bính Dần |
15/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
17/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
2/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
15/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
16/30 |
Khá |
| 2023 |
Quý Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2031 |
Tân Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
6/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2034 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2036 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 2040 |
Canh Thân |
7/30 |
Không tốt |