Tra cứu tuổi xông đất Tết Giáp Tý hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2044.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2044 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1967
- Ngày sinh âm lịch: 24/4/1967. Tức năm Đinh Mùi, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2044 - Giáp Tý
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Tý 2044 cho người tuổi Đinh Mùi
Tóm tắt nhanh
Năm 2044 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Đinh Mùi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Giáp Tý 2044. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Mậu Thân 1968, Mậu Thân 2028, Giáp Thân 1944.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Dần 1950, Canh Dần 2010, Canh Tuất 1970.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2044 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Đinh Mùi trong năm Giáp Tý 2044:
Mậu Thân 1968 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Tốt), Giáp Thân 1944 (Tốt), Đinh Hợi 1947 (Tốt), Đinh Tỵ 2037 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Giáp Thân 2004 (Tốt), Đinh Hợi 2007 (Tốt), Bính Thìn 2036 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Giáp Tý 2044:
Canh Dần 1950 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Canh Tuất 1970 (Không tốt), Canh Tuất 2030 (Không tốt), Tân Mão 1951 (Không tốt), Tân Dậu 1981 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Quý Sửu 1973 (Không tốt), Quý Sửu 2033 (Không tốt), Tân Sửu 1961 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1944 (Giáp Thân - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1947 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Hợi tam hợp với Mùi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2004 (Giáp Thân - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Đinh của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tam hợp với địa chi Mùi của gia chủ vì Hợi tam hợp với Mùi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2037 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2036 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tứ hành xung với địa chi Mùi của gia chủ vì Thìn tứ hành xung với Mùi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Tý 2044 cho gia chủ tuổi Đinh Mùi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1944 |
Giáp Thân |
21/30 |
Tốt |
| 1945 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1946 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
21/30 |
Tốt |
| 1948 |
Mậu Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 1950 |
Canh Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1953 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1955 |
Ất Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 1956 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 1957 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1958 |
Mậu Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1966 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
16/30 |
Khá |
| 1976 |
Bính Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
7/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
18/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
13/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
17/30 |
Khá |
| 2000 |
Canh Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
21/30 |
Tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
21/30 |
Tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
9/30 |
Không tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 2024 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 2026 |
Bính Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
6/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2032 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 2033 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 2034 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
16/30 |
Khá |
| 2036 |
Bính Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
11/30 |
Bình thường |