Tra cứu tuổi xông đất Tết Giáp Tý hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2044.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2044 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1956
- Ngày sinh âm lịch: 23/4/1956. Tức năm Bính Thân, mệnh Hỏa
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2044 - Giáp Tý
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Tý 2044 cho người tuổi Bính Thân
Tóm tắt nhanh
Năm 2044 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Bính Thân
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Giáp Tý 2044. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thìn 1976, Bính Thìn 2036, Bính Tuất 1946.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Tân Hợi 2031, Tân Hợi 1971, Tân Tỵ 2001.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2044 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Bính Thân trong năm Giáp Tý 2044:
Bính Thìn 2036 (Tốt), Bính Thìn 1976 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Tốt), Bính Tuất 2006 (Tốt), Mậu Thân 1968 (Tốt), Mậu Thân 2028 (Tốt), Mậu Thìn 1988 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Đinh Hợi 2007 (Khá), Giáp Thìn 2024 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Giáp Tý 2044:
Tân Hợi 2031 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Không tốt), Tân Tỵ 2001 (Không tốt), Tân Mão 1951 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Quý Mão 1963 (Không tốt), Mậu Ngọ 1978 (Không tốt), Mậu Ngọ 2038 (Không tốt), Tân Dậu 1981 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2036 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1946 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của gia chủ vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2028 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của gia chủ vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 1988 (Mậu Thìn - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương khắc với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2007 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Tứ hành xung với địa chi Thân của gia chủ vì Hợi tứ hành xung với Thân => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2024 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Hỏa của năm Giáp Tý vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của gia chủ vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Giáp Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Tý 2044 cho gia chủ tuổi Bính Thân
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1944 |
Giáp Thân |
18/30 |
Khá |
| 1945 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1946 |
Bính Tuất |
24/30 |
Tốt |
| 1947 |
Đinh Hợi |
19/30 |
Khá |
| 1948 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1950 |
Canh Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
5/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1953 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 1955 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1956 |
Bính Thân |
16/30 |
Khá |
| 1957 |
Đinh Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1958 |
Mậu Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
17/30 |
Khá |
| 1961 |
Tân Sửu |
17/30 |
Khá |
| 1962 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
18/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
4/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
16/30 |
Khá |
| 1973 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1974 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
12/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
7/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 1985 |
Ất Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1986 |
Bính Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
20/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
17/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
15/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
12/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
4/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
18/30 |
Khá |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
24/30 |
Tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
19/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
5/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
16/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
17/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
4/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
16/30 |
Khá |
| 2033 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2036 |
Bính Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 2037 |
Đinh Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2038 |
Mậu Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 2039 |
Kỷ Mùi |
14/30 |
Bình thường |