Tra cứu tuổi xông đất Tết Canh Thân hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2040.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2040 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1994
- Ngày sinh âm lịch: 22/4/1994. Tức năm Giáp Tuất, mệnh Hỏa
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2040 - Canh Thân
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Canh Thân 2040 cho người tuổi Giáp Tuất
Tóm tắt nhanh
Năm 2040 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Giáp Tuất
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Canh Thân 2040. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Mậu Tý 1948, Bính Thân 1956, Đinh Dậu 1957.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Tân Hợi 2031, Quý Mão 2023, Tân Hợi 1971.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2040 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Giáp Tuất trong năm Canh Thân 2040:
Bính Thân 1956 (Khá), Đinh Dậu 1957 (Khá), Mậu Tý 2008 (Khá), Mậu Tý 1948 (Khá), Bính Thân 2016 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Đinh Dậu 2017 (Khá), Mậu Tuất 2018 (Khá), Nhâm Tý 2032 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Canh Thân 2040:
Tân Hợi 2031 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Không tốt), Quý Mão 1963 (Không tốt), Ất Mão 2035 (Không tốt), Ất Mão 1975 (Không tốt), Ất Mùi 2015 (Không tốt), Giáp Ngọ 2014 (Không tốt), Tân Tỵ 2001 (Không tốt), Canh Thìn 2000 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1948 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
2. Người xông đất sinh năm 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương khắc với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Bính(Dương Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
3. Người xông đất sinh năm 1957 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương khắc với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
4. Người xông đất sinh năm 1958 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương khắc với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Bính(Dương Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương khắc với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Đinh(Âm Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2018 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 1972 (Nhâm Tý - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2032 (Nhâm Tý - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Hỏa của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Hỏa của năm Canh Thân vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Canh của năm Canh Thân vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Canh Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Canh Thân 2040 cho gia chủ tuổi Giáp Tuất
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1940 |
Canh Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 1941 |
Tân Tỵ |
7/30 |
Không tốt |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1943 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1944 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1945 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1946 |
Bính Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1948 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 1950 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1951 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1953 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 1955 |
Ất Mùi |
7/30 |
Không tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 1957 |
Đinh Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1958 |
Mậu Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
4/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
18/30 |
Khá |
| 1973 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1974 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
16/30 |
Khá |
| 1981 |
Tân Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
17/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
12/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
15/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
7/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
7/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
19/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
12/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2025 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2028 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2030 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2031 |
Tân Hợi |
4/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
18/30 |
Khá |
| 2033 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 2034 |
Giáp Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2035 |
Ất Mão |
6/30 |
Không tốt |