Tra cứu tuổi xông đất Tết Đinh Tỵ hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2037.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2037 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1941
- Ngày sinh âm lịch: 7/5/1941. Tức năm Tân Tỵ, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2037 - Đinh Tỵ
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Tỵ 2037 cho người tuổi Tân Tỵ
Tóm tắt nhanh
Năm 2037 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Tỵ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Đinh Tỵ 2037. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Mão 1939, Kỷ Dậu 1969, Kỷ Mão 1999.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Canh Thân 1980, Canh Dần 2010, Canh Dần 1950.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2037 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Tỵ trong năm Đinh Tỵ 2037:
Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Kỷ Dậu 2029 (Tốt), Kỷ Mão 1939 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Kỷ Mùi 1979 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Ất Mùi 1955 (Tốt), Ất Sửu 1985 (Tốt), Ất Mùi 2015 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Đinh Tỵ 2037:
Canh Thân 1980 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Canh Dần 1950 (Không tốt), Bính Dần 1986 (Không tốt), Bính Thân 1956 (Không tốt), Bính Thân 2016 (Không tốt), Nhâm Tý 2032 (Không tốt), Quý Hợi 1983 (Không tốt), Nhâm Ngọ 1942 (Không tốt), Nhâm Tý 1972 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1939 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2029 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thổ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1949 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 25/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1955 (Ất Mùi - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 1985 (Ất Sửu - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2015 (Ất Mùi - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Kim không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Đinh Tỵ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) khắc Ất(Âm Mộc) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Tỵ vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của năm Đinh Tỵ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Tỵ 2037 cho gia chủ tuổi Tân Tỵ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1937 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1938 |
Mậu Dần |
17/30 |
Khá |
| 1939 |
Kỷ Mão |
27/30 |
Tốt |
| 1940 |
Canh Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1941 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 1943 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1944 |
Giáp Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1945 |
Ất Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1946 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1948 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
25/30 |
Tốt |
| 1950 |
Canh Dần |
2/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1953 |
Quý Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1955 |
Ất Mùi |
22/30 |
Tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
7/30 |
Không tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1958 |
Mậu Tuất |
20/30 |
Khá |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1960 |
Canh Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
19/30 |
Khá |
| 1962 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1963 |
Quý Mão |
21/30 |
Tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
20/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 1967 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
27/30 |
Tốt |
| 1970 |
Canh Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1971 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
19/30 |
Khá |
| 1976 |
Bính Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
19/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
25/30 |
Tốt |
| 1980 |
Canh Thân |
2/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
18/30 |
Khá |
| 1983 |
Quý Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 1985 |
Ất Sửu |
22/30 |
Tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
7/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
17/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
20/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
19/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
20/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
17/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
27/30 |
Tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2001 |
Tân Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
19/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
25/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
2/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
22/30 |
Tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
7/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
20/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
19/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
21/30 |
Tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
20/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2027 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2028 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 2029 |
Kỷ Dậu |
27/30 |
Tốt |
| 2030 |
Canh Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2031 |
Tân Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2032 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |