Xem tuổi xông đất Tết Giáp Dần 2034 cho gia chủ tuổi Nhâm Ngọ

Tra cứu tuổi xông đất Tết Giáp Dần hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2034.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2034 cũng cần tương sinh với người đó.

Kết quả

Thông tin gia chủ cung cấp:
  • Ngày sinh dương lịch: 1942
  • Ngày sinh âm lịch: 18/4/1942. Tức năm Nhâm Ngọ, mệnh Mộc
  • Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2034 - Giáp Dần

Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Dần 2034 cho người tuổi Nhâm Ngọ

Tóm tắt nhanh

Năm 2034 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Nhâm Ngọ

Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Giáp Dần 2034. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.

Điểm nổi bật

  • Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Giáp Tuất 1934, Bính Dần 1986, Giáp Tuất 1994.
  • Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
  • Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.

Điều cần lưu ý

  • Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Kỷ Dậu 2029, Kỷ Dậu 1969, Mậu Thân 1968.
  • Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
  • Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.

Nên làm tiếp

  • Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
  • Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
  • Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2034 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.

Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Nhâm Ngọ trong năm Giáp Dần 2034:

Giáp Tuất 1934 (Tốt), Bính Dần 1986 (Tốt), Giáp Tuất 1994 (Tốt), Bính Tuất 1946 (Khá), Bính Tuất 2006 (Khá), Bính Ngọ 1966 (Khá), Nhâm Tuất 1982 (Khá), Bính Ngọ 2026 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Đinh Sửu 1937 (Khá)

Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Giáp Dần 2034:

Kỷ Dậu 2029 (Không tốt), Kỷ Dậu 1969 (Không tốt), Mậu Thân 1968 (Không tốt), Mậu Thân 2028 (Không tốt), Kỷ Mão 1999 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Không tốt), Tân Tỵ 2001 (Không tốt), Canh Tý 1960 (Không tốt), Canh Thân 1980 (Không tốt), Tân Dậu 1981 (Không tốt)

Phân tích quan hệ xung khắc

1. Người xông đất sinh năm 1934 (Giáp Tuất - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

2. Người xông đất sinh năm 1986 (Bính Dần - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Dần Bình thường với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Dần(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

3. Người xông đất sinh năm 1994 (Giáp Tuất - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt

4. Người xông đất sinh năm 1946 (Bính Tuất - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

5. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá

6. Người xông đất sinh năm 1966 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

7. Người xông đất sinh năm 1982 (Nhâm Tuất - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của gia chủ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Tuất tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

8. Người xông đất sinh năm 2026 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Ngọ(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
  • Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Ngọ tam hợp với Dần => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá

9. Người xông đất sinh năm 1937 (Đinh Sửu - mệnh Thủy)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương khắc với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Dần(Dương Mộc) khắc Sửu(Âm Thổ) => Xấu
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá

10. Người xông đất sinh năm 1987 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)

  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
  • Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Giáp Dần vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Nhâm của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
  • Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Dần vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tứ hành xung với địa chi Ngọ của gia chủ vì Mão tứ hành xung với Ngọ => Xấu
  • Địa chi tuổi xông nhà là Mão Bình thường với địa chi Dần của năm Giáp Dần vì Mão(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Dần(Dương Mộc) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 16/30 điểm => Khá

Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Dần 2034 cho gia chủ tuổi Nhâm Ngọ

Năm sinh người xông nhà, xông đất Điểm Kết luận
1934 Giáp Tuất 21/30 Tốt
1935 Ất Hợi 13/30 Bình thường
1936 Bính Tý 11/30 Bình thường
1937 Đinh Sửu 16/30 Khá
1938 Mậu Dần 11/30 Bình thường
1939 Kỷ Mão 6/30 Không tốt
1940 Canh Thìn 9/30 Không tốt
1941 Tân Tỵ 6/30 Không tốt
1942 Nhâm Ngọ 15/30 Bình thường
1943 Quý Mùi 13/30 Bình thường
1944 Giáp Thân 8/30 Không tốt
1945 Ất Dậu 8/30 Không tốt
1946 Bính Tuất 19/30 Khá
1947 Đinh Hợi 11/30 Bình thường
1948 Mậu Tý 11/30 Bình thường
1949 Kỷ Sửu 14/30 Bình thường
1950 Canh Dần 13/30 Bình thường
1951 Tân Mão 8/30 Không tốt
1952 Nhâm Thìn 13/30 Bình thường
1953 Quý Tỵ 10/30 Không tốt
1954 Giáp Ngọ 13/30 Bình thường
1955 Ất Mùi 11/30 Bình thường
1956 Bính Thân 14/30 Bình thường
1957 Đinh Dậu 14/30 Bình thường
1958 Mậu Tuất 16/30 Khá
1959 Kỷ Hợi 8/30 Không tốt
1960 Canh Tý 6/30 Không tốt
1961 Tân Sửu 9/30 Không tốt
1962 Nhâm Dần 13/30 Bình thường
1963 Quý Mão 8/30 Không tốt
1964 Giáp Thìn 16/30 Khá
1965 Ất Tỵ 13/30 Bình thường
1966 Bính Ngọ 18/30 Khá
1967 Đinh Mùi 16/30 Khá
1968 Mậu Thân 4/30 Không tốt
1969 Kỷ Dậu 4/30 Không tốt
1970 Canh Tuất 14/30 Bình thường
1971 Tân Hợi 6/30 Không tốt
1972 Nhâm Tý 10/30 Không tốt
1973 Quý Sửu 13/30 Bình thường
1974 Giáp Dần 15/30 Bình thường
1975 Ất Mão 10/30 Không tốt
1976 Bính Thìn 14/30 Bình thường
1977 Đinh Tỵ 11/30 Bình thường
1978 Mậu Ngọ 16/30 Khá
1979 Kỷ Mùi 14/30 Bình thường
1980 Canh Thân 6/30 Không tốt
1981 Tân Dậu 6/30 Không tốt
1982 Nhâm Tuất 18/30 Khá
1983 Quý Hợi 10/30 Không tốt
1984 Giáp Tý 8/30 Không tốt
1985 Ất Sửu 11/30 Bình thường
1986 Bính Dần 21/30 Tốt
1987 Đinh Mão 16/30 Khá
1988 Mậu Thìn 11/30 Bình thường
1989 Kỷ Tỵ 8/30 Không tốt
1990 Canh Ngọ 11/30 Bình thường
1991 Tân Mùi 9/30 Không tốt
1992 Nhâm Thân 6/30 Không tốt
1993 Quý Dậu 6/30 Không tốt
1994 Giáp Tuất 21/30 Tốt
1995 Ất Hợi 13/30 Bình thường
1996 Bính Tý 11/30 Bình thường
1997 Đinh Sửu 16/30 Khá
1998 Mậu Dần 11/30 Bình thường
1999 Kỷ Mão 6/30 Không tốt
2000 Canh Thìn 9/30 Không tốt
2001 Tân Tỵ 6/30 Không tốt
2002 Nhâm Ngọ 15/30 Bình thường
2003 Quý Mùi 13/30 Bình thường
2004 Giáp Thân 8/30 Không tốt
2005 Ất Dậu 8/30 Không tốt
2006 Bính Tuất 19/30 Khá
2007 Đinh Hợi 11/30 Bình thường
2008 Mậu Tý 11/30 Bình thường
2009 Kỷ Sửu 14/30 Bình thường
2010 Canh Dần 13/30 Bình thường
2011 Tân Mão 8/30 Không tốt
2012 Nhâm Thìn 13/30 Bình thường
2013 Quý Tỵ 10/30 Không tốt
2014 Giáp Ngọ 13/30 Bình thường
2015 Ất Mùi 11/30 Bình thường
2016 Bính Thân 14/30 Bình thường
2017 Đinh Dậu 14/30 Bình thường
2018 Mậu Tuất 16/30 Khá
2019 Kỷ Hợi 8/30 Không tốt
2020 Canh Tý 6/30 Không tốt
2021 Tân Sửu 9/30 Không tốt
2022 Nhâm Dần 13/30 Bình thường
2023 Quý Mão 8/30 Không tốt
2024 Giáp Thìn 16/30 Khá
2025 Ất Tỵ 13/30 Bình thường
2026 Bính Ngọ 18/30 Khá
2027 Đinh Mùi 16/30 Khá
2028 Mậu Thân 4/30 Không tốt
2029 Kỷ Dậu 4/30 Không tốt