Tra cứu tuổi xông đất Tết Quý Sửu hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2033.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2033 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1946
- Ngày sinh âm lịch: 2/5/1946. Tức năm Bính Tuất, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2033 - Quý Sửu
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Sửu 2033 cho người tuổi Bính Tuất
Tóm tắt nhanh
Năm 2033 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Bính Tuất
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Quý Sửu 2033. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Ất Tỵ 1965, Mậu Ngọ 1978, Ất Tỵ 2025.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Tân Mùi 1991, Tân Mão 2011, Tân Mão 1951.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2033 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Bính Tuất trong năm Quý Sửu 2033:
Ất Tỵ 2025 (Tốt), Mậu Ngọ 1978 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Tốt), Bính Thân 1956 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Đinh Dậu 2017 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Giáp Ngọ 2014 (Tốt), Giáp Ngọ 1954 (Tốt), Ất Hợi 1995 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Quý Sửu 2033:
Tân Mùi 1991 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Tân Mão 1951 (Không tốt), Quý Mùi 2003 (Không tốt), Tân Sửu 1961 (Không tốt), Quý Mùi 1943 (Không tốt), Bính Thìn 1976 (Không tốt), Tân Sửu 2021 (Không tốt), Canh Thìn 2000 (Không tốt), Canh Thìn 1940 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1965 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2025 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tam hợp với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Tỵ tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1957 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Bính của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Tuất của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Dậu tam hợp với Sửu => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1954 (Giáp Ngọ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 2014 (Giáp Ngọ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương khắc với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Kim khắc Mộc. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tam hợp với địa chi Tuất của gia chủ vì Ngọ tam hợp với Tuất => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 1995 (Ất Hợi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Quý Sửu vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Bính của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Bình thường với thiên can Quý của năm Quý Sửu vì Ất(Âm Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Tuất của gia chủ vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tuất(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi Bình thường với địa chi Sửu của năm Quý Sửu vì Hợi(Âm Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Sửu(Âm Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Quý Sửu 2033 cho gia chủ tuổi Bính Tuất
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1933 |
Quý Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1934 |
Giáp Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1935 |
Ất Hợi |
21/30 |
Tốt |
| 1936 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1937 |
Đinh Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 1938 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1939 |
Kỷ Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1940 |
Canh Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 1941 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1943 |
Quý Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 1944 |
Giáp Thân |
21/30 |
Tốt |
| 1945 |
Ất Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 1946 |
Bính Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1947 |
Đinh Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1948 |
Mậu Tý |
21/30 |
Tốt |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
19/30 |
Khá |
| 1950 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 1953 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 1955 |
Ất Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 1956 |
Bính Thân |
24/30 |
Tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1961 |
Tân Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1963 |
Quý Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
27/30 |
Tốt |
| 1966 |
Bính Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
8/30 |
Không tốt |
| 1968 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
16/30 |
Khá |
| 1975 |
Ất Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
6/30 |
Không tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
27/30 |
Tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
14/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
10/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
16/30 |
Khá |
| 1985 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
19/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
4/30 |
Không tốt |
| 1992 |
Nhâm Thân |
19/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
21/30 |
Tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
6/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
21/30 |
Tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 2008 |
Mậu Tý |
21/30 |
Tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
19/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
8/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
22/30 |
Tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
12/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
24/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
6/30 |
Không tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2023 |
Quý Mão |
9/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
17/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
27/30 |
Tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2027 |
Đinh Mùi |
8/30 |
Không tốt |
| 2028 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |