Tra cứu tuổi xông đất Tết Nhâm Tý hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2032.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2032 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1984
- Ngày sinh âm lịch: 3/5/1984. Tức năm Giáp Tý, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2032 - Nhâm Tý
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Tý 2032 cho người tuổi Giáp Tý
Tóm tắt nhanh
Năm 2032 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Giáp Tý
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Nhâm Tý 2032. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thân 1956, Bính Thìn 1976, Bính Thân 2016.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Tân Dậu 1981, Tân Mão 2011, Tân Mão 1951.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2032 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Giáp Tý trong năm Nhâm Tý 2032:
Bính Thân 1956 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Bính Thìn 1976 (Tốt), Giáp Thìn 2024 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Giáp Thân 1944 (Khá), Giáp Thân 2004 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Nhâm Thìn 2012 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Nhâm Tý 2032:
Tân Dậu 1981 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Tân Mão 1951 (Không tốt), Quý Dậu 1933 (Không tốt), Quý Mão 1963 (Không tốt), Giáp Ngọ 2014 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2002 (Không tốt), Quý Mão 2023 (Không tốt), Quý Dậu 1993 (Không tốt), Nhâm Ngọ 1942 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
5. Người xông đất sinh năm 2024 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1944 (Giáp Thân - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1952 (Nhâm Thìn - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2004 (Giáp Thân - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Giáp(Dương Mộc) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 2012 (Nhâm Thìn - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Kim. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Giáp của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương khắc với ngũ hành Kim của năm Nhâm Tý vì Mộc khắc Thổ. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương khắc với thiên can Giáp của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Nhâm của năm Nhâm Tý vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Nhâm(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của năm Nhâm Tý vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
Tổng điểm: 17/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Nhâm Tý 2032 cho gia chủ tuổi Giáp Tý
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1932 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1933 |
Quý Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 1934 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1935 |
Ất Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1936 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1937 |
Đinh Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 1938 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1939 |
Kỷ Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 1940 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1941 |
Tân Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 1943 |
Quý Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 1944 |
Giáp Thân |
18/30 |
Khá |
| 1945 |
Ất Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 1946 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1948 |
Mậu Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1950 |
Canh Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1953 |
Quý Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 1955 |
Ất Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 1958 |
Mậu Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1960 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 1964 |
Giáp Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
15/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
17/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
7/30 |
Không tốt |
| 1970 |
Canh Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
12/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
8/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
22/30 |
Tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
4/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
10/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
16/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
12/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 1990 |
Canh Ngọ |
7/30 |
Không tốt |
| 1991 |
Tân Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
8/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
18/30 |
Khá |
| 2005 |
Ất Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
6/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
12/30 |
Bình thường |
| 2018 |
Mậu Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
8/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2022 |
Nhâm Dần |
10/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
6/30 |
Không tốt |
| 2024 |
Giáp Thìn |
19/30 |
Khá |
| 2025 |
Ất Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 2026 |
Bính Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2027 |
Đinh Mùi |
15/30 |
Bình thường |