Tra cứu tuổi xông đất Tết Tân Hợi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2031.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2031 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1941
- Ngày sinh âm lịch: 7/5/1941. Tức năm Tân Tỵ, mệnh Kim
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2031 - Tân Hợi
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Tân Hợi 2031 cho người tuổi Tân Tỵ
Tóm tắt nhanh
Năm 2031 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Tân Tỵ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Tân Hợi 2031. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Mão 1939, Kỷ Mão 1999, Kỷ Dậu 1969.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Bính Thân 1956, Bính Thân 2016, Bính Dần 1986.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2031 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Tân Tỵ trong năm Tân Hợi 2031:
Kỷ Mão 1939 (Tốt), Kỷ Mão 1999 (Tốt), Kỷ Dậu 1969 (Tốt), Tân Mùi 1931 (Tốt), Tân Mùi 1991 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Tốt), Tân Sửu 2021 (Tốt), Mậu Dần 1938 (Khá), Mậu Thân 1968 (Khá), Kỷ Mùi 1979 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Tân Hợi 2031:
Bính Thân 1956 (Không tốt), Bính Thân 2016 (Không tốt), Bính Dần 1986 (Không tốt), Ất Hợi 1995 (Không tốt), Ất Hợi 1935 (Không tốt), Ất Tỵ 2025 (Không tốt), Ất Tỵ 1965 (Không tốt), Canh Dần 1950 (Không tốt), Giáp Thân 2004 (Không tốt), Giáp Thân 1944 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1939 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 30/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1999 (Kỷ Mão - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Mão(Âm Mộc) sinh Tỵ(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 30/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Bình thường với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Dậu(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1931 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1991 (Tân Mùi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1961 (Tân Sửu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2021 (Tân Sửu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Tân(Âm Kim) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Sửu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1938 (Mậu Dần - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dần tứ hành xung với Tỵ => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Dần tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 1968 (Mậu Thân - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Mậu(Dương Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Tỵ của gia chủ vì Thân tứ hành xung với Tỵ => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tứ hành xung với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Thân tứ hành xung với Hợi => Xấu
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của gia chủ vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương khắc với ngũ hành Kim của năm Tân Hợi vì Hỏa khắc Kim. => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Tân của năm Tân Hợi vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Tân(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của năm Tân Hợi vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
Tổng điểm: 20/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Tân Hợi 2031 cho gia chủ tuổi Tân Tỵ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1931 |
Tân Mùi |
24/30 |
Tốt |
| 1932 |
Nhâm Thân |
8/30 |
Không tốt |
| 1933 |
Quý Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1934 |
Giáp Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 1935 |
Ất Hợi |
2/30 |
Không tốt |
| 1936 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1937 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1938 |
Mậu Dần |
20/30 |
Khá |
| 1939 |
Kỷ Mão |
30/30 |
Tốt |
| 1940 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 1941 |
Tân Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 1943 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1944 |
Giáp Thân |
4/30 |
Không tốt |
| 1945 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1946 |
Bính Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1948 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 1950 |
Canh Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 1953 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 1955 |
Ất Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1956 |
Bính Thân |
0/30 |
Không tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
7/30 |
Không tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 1961 |
Tân Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
18/30 |
Khá |
| 1964 |
Giáp Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 1965 |
Ất Tỵ |
2/30 |
Không tốt |
| 1966 |
Bính Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 1967 |
Đinh Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
20/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
27/30 |
Tốt |
| 1970 |
Canh Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
14/30 |
Bình thường |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
20/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
4/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
0/30 |
Không tốt |
| 1987 |
Đinh Mão |
10/30 |
Không tốt |
| 1988 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
24/30 |
Tốt |
| 1992 |
Nhâm Thân |
8/30 |
Không tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
15/30 |
Bình thường |
| 1994 |
Giáp Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 1995 |
Ất Hợi |
2/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
8/30 |
Không tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
20/30 |
Khá |
| 1999 |
Kỷ Mão |
30/30 |
Tốt |
| 2000 |
Canh Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
4/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
17/30 |
Khá |
| 2010 |
Canh Dần |
4/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
8/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
0/30 |
Không tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
7/30 |
Không tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
17/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 2023 |
Quý Mão |
18/30 |
Khá |
| 2024 |
Giáp Thìn |
7/30 |
Không tốt |
| 2025 |
Ất Tỵ |
2/30 |
Không tốt |
| 2026 |
Bính Ngọ |
8/30 |
Không tốt |