Tra cứu tuổi xông đất Tết Mậu Thân hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2028.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2028 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1960
- Ngày sinh âm lịch: 8/5/1960. Tức năm Canh Tý, mệnh Thổ
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2028 - Mậu Thân
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Thân 2028 cho người tuổi Canh Tý
Tóm tắt nhanh
Năm 2028 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Canh Tý
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Mậu Thân 2028. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Canh Thìn 1940, Canh Thìn 2000, Mậu Tý 1948.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Ất Mão 1975, Nhâm Ngọ 2002, Nhâm Ngọ 1942.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2028 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Canh Tý trong năm Mậu Thân 2028:
Canh Thìn 2000 (Tốt), Canh Thìn 1940 (Tốt), Kỷ Mùi 1979 (Tốt), Canh Tuất 1970 (Tốt), Mậu Tý 2008 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Mậu Tý 1948 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Bính Tý 1936 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Mậu Thân 2028:
Ất Mão 1975 (Không tốt), Nhâm Ngọ 2002 (Không tốt), Nhâm Ngọ 1942 (Không tốt), Ất Dậu 1945 (Không tốt), Ất Dậu 2005 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Tân Mão 2011 (Không tốt), Tân Mão 1951 (Không tốt), Canh Dần 1950 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1940 (Canh Thìn - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 2000 (Canh Thìn - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thìn tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tam hợp với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Thìn tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 27/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1948 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 1949 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1970 (Canh Tuất - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Bình thường với thiên can Canh của gia chủ vì Canh(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Canh(Dương Kim) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Tuất(Dương Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Mùi(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 2008 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Canh của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) sinh Canh(Dương Kim) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Sửu(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 1936 (Bính Tý - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Thổ sinh Kim. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương khắc với thiên can Canh của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tý của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tý(Dương Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Tý tam hợp với Thân => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Thổ của năm Mậu Thân vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương khắc với thiên can Canh của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) khắc Canh(Dương Kim) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của năm Mậu Thân vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Tý của gia chủ vì Thân tam hợp với Tý => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Bình thường với địa chi Thân của năm Mậu Thân vì Thân(Dương Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Thân(Dương Kim) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Mậu Thân 2028 cho gia chủ tuổi Canh Tý
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1928 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1929 |
Kỷ Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 1930 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1931 |
Tân Mùi |
18/30 |
Khá |
| 1932 |
Nhâm Thân |
21/30 |
Tốt |
| 1933 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1934 |
Giáp Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1935 |
Ất Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1936 |
Bính Tý |
22/30 |
Tốt |
| 1937 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1938 |
Mậu Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1939 |
Kỷ Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1940 |
Canh Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 1941 |
Tân Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
4/30 |
Không tốt |
| 1943 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1944 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1945 |
Ất Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 1946 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1948 |
Mậu Tý |
24/30 |
Tốt |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
24/30 |
Tốt |
| 1950 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1953 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 1955 |
Ất Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1956 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
17/30 |
Khá |
| 1958 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 1960 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 1961 |
Tân Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1962 |
Nhâm Dần |
16/30 |
Khá |
| 1963 |
Quý Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
20/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
12/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
9/30 |
Không tốt |
| 1967 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
18/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
13/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
24/30 |
Tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
19/30 |
Khá |
| 1972 |
Nhâm Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
4/30 |
Không tốt |
| 1976 |
Bính Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
24/30 |
Tốt |
| 1980 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
9/30 |
Không tốt |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
17/30 |
Khá |
| 1985 |
Ất Sửu |
17/30 |
Khá |
| 1986 |
Bính Dần |
17/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
15/30 |
Bình thường |
| 1988 |
Mậu Thìn |
17/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 1990 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
18/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
21/30 |
Tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
17/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1996 |
Bính Tý |
22/30 |
Tốt |
| 1997 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
13/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
27/30 |
Tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
4/30 |
Không tốt |
| 2003 |
Quý Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2004 |
Giáp Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
6/30 |
Không tốt |
| 2006 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
24/30 |
Tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
24/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
7/30 |
Không tốt |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
18/30 |
Khá |
| 2013 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
10/30 |
Không tốt |
| 2015 |
Ất Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
22/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
17/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
9/30 |
Không tốt |
| 2020 |
Canh Tý |
18/30 |
Khá |
| 2021 |
Tân Sửu |
18/30 |
Khá |
| 2022 |
Nhâm Dần |
16/30 |
Khá |
| 2023 |
Quý Mão |
14/30 |
Bình thường |