Tra cứu tuổi xông đất Tết Đinh Mùi hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2027.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2027 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1988
- Ngày sinh âm lịch: 17/4/1988. Tức năm Mậu Thìn, mệnh Mộc
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2027 - Đinh Mùi
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Mùi 2027 cho người tuổi Mậu Thìn
Tóm tắt nhanh
Năm 2027 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Mậu Thìn
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Đinh Mùi 2027. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Bính Thân 1956, Đinh Dậu 1957, Mậu Ngọ 1978.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Nhâm Dần 2022, Nhâm Dần 1962, Canh Tuất 1970.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2027 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Mậu Thìn trong năm Đinh Mùi 2027:
Đinh Dậu 2017 (Tốt), Bính Thân 2016 (Tốt), Mậu Ngọ 1978 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Bính Thân 1956 (Tốt), Ất Tỵ 1965 (Tốt), Kỷ Tỵ 1929 (Tốt), Bính Ngọ 1966 (Tốt), Mậu Tý 1948 (Tốt), Kỷ Tỵ 1989 (Tốt)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Đinh Mùi 2027:
Nhâm Dần 2022 (Không tốt), Nhâm Dần 1962 (Không tốt), Canh Tuất 1970 (Không tốt), Tân Sửu 1961 (Không tốt), Ất Sửu 1985 (Không tốt), Tân Sửu 2021 (Không tốt), Quý Sửu 1973 (Không tốt), Nhâm Tuất 1982 (Không tốt), Tân Mùi 1931 (Không tốt), Ất Mùi 1955 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của gia chủ vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1957 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1978 (Mậu Ngọ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2016 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tam hợp với địa chi Thìn của gia chủ vì Thân tam hợp với Thìn => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Mùi(Âm Thổ) sinh Thân(Dương Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Mùi(Âm Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
6. Người xông đất sinh năm 1965 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương khắc với thiên can Mậu của gia chủ vì Ất(Âm Mộc) khắc Mậu(Dương Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Ất(Âm Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 22/30 điểm => Tốt
7. Người xông đất sinh năm 1929 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
8. Người xông đất sinh năm 1948 (Mậu Tý - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Mậu(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thìn của gia chủ vì Tý tam hợp với Thìn => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Mùi(Âm Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
9. Người xông đất sinh năm 1966 (Bính Ngọ - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Mậu của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Mậu(Dương Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Đinh(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
10. Người xông đất sinh năm 1989 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Đinh Mùi vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Mậu của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Mậu(Dương Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Mùi vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Mùi của năm Đinh Mùi vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Đinh Mùi 2027 cho gia chủ tuổi Mậu Thìn
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1927 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 1928 |
Mậu Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1929 |
Kỷ Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 1930 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1931 |
Tân Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 1932 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1933 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1934 |
Giáp Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1935 |
Ất Hợi |
19/30 |
Khá |
| 1936 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1937 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1938 |
Mậu Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1939 |
Kỷ Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1940 |
Canh Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 1941 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1943 |
Quý Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 1944 |
Giáp Thân |
19/30 |
Khá |
| 1945 |
Ất Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1946 |
Bính Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1947 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1948 |
Mậu Tý |
21/30 |
Tốt |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1950 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 1953 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1955 |
Ất Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 1956 |
Bính Thân |
24/30 |
Tốt |
| 1957 |
Đinh Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
18/30 |
Khá |
| 1960 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1961 |
Tân Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 1962 |
Nhâm Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
22/30 |
Tốt |
| 1966 |
Bính Ngọ |
21/30 |
Tốt |
| 1967 |
Đinh Mùi |
13/30 |
Bình thường |
| 1968 |
Mậu Thân |
19/30 |
Khá |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
7/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
14/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
15/30 |
Bình thường |
| 1973 |
Quý Sửu |
8/30 |
Không tốt |
| 1974 |
Giáp Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
19/30 |
Khá |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
24/30 |
Tốt |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1980 |
Canh Thân |
19/30 |
Khá |
| 1981 |
Tân Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
8/30 |
Không tốt |
| 1983 |
Quý Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 1986 |
Bính Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
13/30 |
Bình thường |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 1990 |
Canh Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 1992 |
Nhâm Thân |
16/30 |
Khá |
| 1993 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
12/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
19/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1998 |
Mậu Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1999 |
Kỷ Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
9/30 |
Không tốt |
| 2001 |
Tân Tỵ |
17/30 |
Khá |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
10/30 |
Không tốt |
| 2004 |
Giáp Thân |
19/30 |
Khá |
| 2005 |
Ất Dậu |
19/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 2007 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
21/30 |
Tốt |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
10/30 |
Không tốt |
| 2013 |
Quý Tỵ |
18/30 |
Khá |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
17/30 |
Khá |
| 2015 |
Ất Mùi |
9/30 |
Không tốt |
| 2016 |
Bính Thân |
24/30 |
Tốt |
| 2017 |
Đinh Dậu |
24/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
11/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
18/30 |
Khá |
| 2020 |
Canh Tý |
14/30 |
Bình thường |
| 2021 |
Tân Sửu |
7/30 |
Không tốt |
| 2022 |
Nhâm Dần |
6/30 |
Không tốt |