Tra cứu tuổi xông đất Tết Bính Ngọ hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2026.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2026 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1959
- Ngày sinh âm lịch: 25/4/1959. Tức năm Kỷ Hợi, mệnh Mộc
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2026 - Bính Ngọ
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Ngọ 2026 cho người tuổi Kỷ Hợi
Tóm tắt nhanh
Năm 2026 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Kỷ Hợi
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Bính Ngọ 2026. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Kỷ Mùi 1979, Kỷ Sửu 1949, Đinh Mùi 1967.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Nhâm Thân 1932, Nhâm Thân 1992, Quý Dậu 1993.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2026 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Kỷ Hợi trong năm Bính Ngọ 2026:
Kỷ Mùi 1979 (Tốt), Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Kỷ Sửu 2009 (Tốt), Đinh Mùi 1967 (Tốt), Giáp Tuất 1994 (Khá), Đinh Mão 1987 (Khá), Giáp Tuất 1934 (Khá), Bính Dần 1986 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Đinh Mão 1927 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Bính Ngọ 2026:
Nhâm Thân 1932 (Không tốt), Nhâm Thân 1992 (Không tốt), Quý Dậu 1993 (Không tốt), Quý Dậu 1933 (Không tốt), Mậu Thân 1968 (Không tốt), Canh Tý 2020 (Không tốt), Tân Tỵ 2001 (Không tốt), Giáp Thân 1944 (Không tốt), Canh Tý 1960 (Không tốt), Giáp Tý 1984 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1979 (Kỷ Mùi - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 24/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1949 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1967 (Đinh Mùi - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Mộc. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Thủy không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mùi tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Mùi(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2009 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Kỷ của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Kỷ(Âm Thổ) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Sửu(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Sửu(Âm Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1927 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tứ hành xung với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Mão tứ hành xung với Ngọ => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1934 (Giáp Tuất - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Kỷ của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Kỷ của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Thìn(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 1986 (Bính Dần - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tứ hành xung với địa chi Hợi của gia chủ vì Dần tứ hành xung với Hợi => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Dần tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 1987 (Đinh Mão - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Kỷ của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) sinh Kỷ(Âm Thổ) => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Bính(Dương Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tam hợp với địa chi Hợi của gia chủ vì Mão tam hợp với Hợi => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mão Tứ hành xung với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Mão tứ hành xung với Ngọ => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 1994 (Giáp Tuất - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Mộc của năm Bính Ngọ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương khắc với thiên can Kỷ của gia chủ vì Giáp(Dương Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp Tương sinh với thiên can Bính của năm Bính Ngọ vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Bình thường với địa chi Hợi của gia chủ vì Tuất(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Hợi(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tam hợp với địa chi Ngọ của năm Bính Ngọ vì Tuất tam hợp với Ngọ => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Bính Ngọ 2026 cho gia chủ tuổi Kỷ Hợi
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1926 |
Bính Dần |
19/30 |
Khá |
| 1927 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 1928 |
Mậu Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1929 |
Kỷ Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1930 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1931 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1932 |
Nhâm Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 1933 |
Quý Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 1934 |
Giáp Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1935 |
Ất Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1936 |
Bính Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1937 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1938 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1939 |
Kỷ Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1940 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 1941 |
Tân Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 1943 |
Quý Mùi |
18/30 |
Khá |
| 1944 |
Giáp Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1945 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1946 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 1948 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 1950 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1951 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 1953 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1955 |
Ất Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1956 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1957 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1958 |
Mậu Tuất |
18/30 |
Khá |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 1961 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1963 |
Quý Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
19/30 |
Khá |
| 1965 |
Ất Tỵ |
14/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
15/30 |
Bình thường |
| 1967 |
Đinh Mùi |
21/30 |
Tốt |
| 1968 |
Mậu Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1970 |
Canh Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1971 |
Tân Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1972 |
Nhâm Tý |
10/30 |
Không tốt |
| 1973 |
Quý Sửu |
15/30 |
Bình thường |
| 1974 |
Giáp Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1975 |
Ất Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
24/30 |
Tốt |
| 1980 |
Canh Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 1981 |
Tân Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
15/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
12/30 |
Bình thường |
| 1984 |
Giáp Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 1985 |
Ất Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
19/30 |
Khá |
| 1987 |
Đinh Mão |
19/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
18/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
13/30 |
Bình thường |
| 1990 |
Canh Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 1991 |
Tân Mùi |
17/30 |
Khá |
| 1992 |
Nhâm Thân |
6/30 |
Không tốt |
| 1993 |
Quý Dậu |
8/30 |
Không tốt |
| 1994 |
Giáp Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1995 |
Ất Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1996 |
Bính Tý |
11/30 |
Bình thường |
| 1997 |
Đinh Sửu |
18/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 1999 |
Kỷ Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
14/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
9/30 |
Không tốt |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
12/30 |
Bình thường |
| 2003 |
Quý Mùi |
18/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
9/30 |
Không tốt |
| 2005 |
Ất Dậu |
11/30 |
Bình thường |
| 2006 |
Bính Tuất |
16/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
13/30 |
Bình thường |
| 2008 |
Mậu Tý |
16/30 |
Khá |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
21/30 |
Tốt |
| 2010 |
Canh Dần |
14/30 |
Bình thường |
| 2011 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
10/30 |
Không tốt |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
11/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
17/30 |
Khá |
| 2016 |
Bính Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 2017 |
Đinh Dậu |
16/30 |
Khá |
| 2018 |
Mậu Tuất |
18/30 |
Khá |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
15/30 |
Bình thường |
| 2020 |
Canh Tý |
9/30 |
Không tốt |
| 2021 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |