Tra cứu tuổi xông đất Tết Giáp Thìn hợp mệnh gia chủ để mang tới vận đỏ như son, may mắn ngập tràn, phú quý dồi dào trong năm con 2024.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên chọn người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh với Gia chủ. Đồng thời Thiên can, Địa chi, Ngũ hành của năm 2024 cũng cần tương sinh với người đó.
Kết quả
Thông tin gia chủ cung cấp:
- Ngày sinh dương lịch: 1953
- Ngày sinh âm lịch: 20/4/1953. Tức năm Quý Tỵ, mệnh Thủy
- Năm xem tuổi xông đất, xông nhà: 2024 - Giáp Thìn
Xem tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Thìn 2024 cho người tuổi Quý Tỵ
Tóm tắt nhanh
Năm 2024 có 10 tuổi xông đất đáng cân nhắc cho gia chủ Quý Tỵ
Bảng này so sánh Thiên can, Địa chi và Ngũ hành của người xông đất với gia chủ và với năm Giáp Thìn 2024. Nên dùng để lọc người phù hợp hơn, không nên xem là đánh giá tuyệt đối về một tuổi.
Điểm nổi bật
- Nhóm tuổi đang được ưu tiên nhất hiện tại: Đinh Dậu 1957, Bính Thìn 1976, Đinh Tỵ 1977.
- Mỗi tuổi đều được chấm trên 6 tiêu chí để dễ so sánh hơn thay vì chốt theo cảm tính.
- Bạn có thể giữ 2-3 phương án đầu bảng để linh hoạt theo lịch thực tế đầu năm.
Điều cần lưu ý
- Nhóm điểm thấp hơn để cân nhắc sau cùng gồm: Nhâm Dần 1962, Tân Hợi 1971, Giáp Dần 1974.
- Không nên gán nhãn một người là hợp hay không hợp chỉ từ một bảng điểm xông đất.
- Nếu người đứng đầu bảng khó sắp xếp lịch, hãy chọn tiếp từ nhóm khá thay vì cố định một tuổi duy nhất.
Nên làm tiếp
- Chọn trước 2-3 tuổi đầu bảng rồi đối chiếu lịch đến nhà, quan hệ gia đình và sự thuận tiện thực tế.
- Nếu cần đo kỹ hơn, hãy mở phần phân tích chi tiết của từng tuổi để xem vì sao điểm cao hoặc thấp.
- Ngày đầu năm nên ưu tiên sự rõ ràng, vui vẻ và dễ sắp xếp cho cả gia chủ lẫn người được nhờ xông đất.
Theo kinh nghiệm dân gian, khi chọn người xông đất nên ưu tiên người có Thiên can, Địa chi, Ngũ hành tương sinh hơn với gia chủ. Đồng thời, bộ chỉ số của năm 2024 cũng nên được đối chiếu thêm để chọn ra vài tuổi phù hợp hơn.
Các tuổi đang được ưu tiên hơn cho người tuổi Quý Tỵ trong năm Giáp Thìn 2024:
Bính Thìn 1976 (Tốt), Đinh Dậu 2017 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Đinh Dậu 1957 (Tốt), Tân Dậu 1981 (Khá), Bính Tuất 1946 (Khá), Kỷ Dậu 1969 (Khá), Bính Tuất 2006 (Khá), Nhâm Ngọ 2002 (Khá), Nhâm Tý 1972 (Khá)
Các tuổi nên để ưu tiên sau hoặc đối chiếu kỹ hơn trong năm Giáp Thìn 2024:
Nhâm Dần 1962 (Không tốt), Tân Hợi 1971 (Không tốt), Giáp Dần 1974 (Không tốt), Mậu Dần 1938 (Không tốt), Mậu Dần 1998 (Không tốt), Canh Dần 1950 (Không tốt), Canh Dần 2010 (Không tốt), Canh Tuất 1970 (Không tốt), Ất Hợi 1935 (Không tốt), Quý Hợi 1983 (Không tốt)
Phân tích quan hệ xung khắc
1. Người xông đất sinh năm 1957 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
2. Người xông đất sinh năm 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn Bình thường với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Thìn(Dương Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Thìn(Dương Thổ) => Chấp nhận được
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
3. Người xông đất sinh năm 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
4. Người xông đất sinh năm 2017 (Đinh Dậu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa Bình thường với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Hỏa không tương sinh cũng không tương khắc với Hỏa. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Đinh(Âm Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Giáp(Dương Mộc) sinh Đinh(Âm Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 21/30 điểm => Tốt
5. Người xông đất sinh năm 1946 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tứ hành xung với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Tuất tứ hành xung với Thìn => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
6. Người xông đất sinh năm 1969 (Kỷ Dậu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Kỷ(Âm Thổ) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Giáp(Dương Mộc) khắc Kỷ(Âm Thổ) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
7. Người xông đất sinh năm 1981 (Tân Dậu - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Tân(Âm Kim) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân Tương khắc với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Tân(Âm Kim) khắc Giáp(Dương Mộc) => Xấu
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tam hợp với địa chi Tỵ của gia chủ vì Dậu tam hợp với Tỵ => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Dậu Tương sinh với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Thìn(Dương Thổ) sinh Dậu(Âm Kim) => Rất tốt
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
8. Người xông đất sinh năm 2006 (Bính Tuất - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Hỏa sinh Thổ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Bính(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính Tương sinh với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Giáp(Dương Mộc) sinh Bính(Dương Hỏa) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tương sinh với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tỵ(Âm Hỏa) sinh Tuất(Dương Thổ) => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất Tứ hành xung với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Tuất tứ hành xung với Thìn => Xấu
Tổng điểm: 19/30 điểm => Khá
9. Người xông đất sinh năm 1972 (Nhâm Tý - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Tý(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tý Tam hợp với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Tý tam hợp với Thìn => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
10. Người xông đất sinh năm 2002 (Nhâm Ngọ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Bình thường với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Mộc không tương sinh cũng không tương khắc với Thủy. => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc Tương sinh với ngũ hành Thủy của năm Giáp Thìn vì Mộc sinh Hỏa. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Quý của gia chủ vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Quý(Âm Thủy) => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm Bình thường với thiên can Giáp của năm Giáp Thìn vì Nhâm(Dương Thủy) không tương sinh cũng không tương khắc với Giáp(Dương Mộc) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Bình thường với địa chi Tỵ của gia chủ vì Ngọ(Dương Hỏa) không tương sinh cũng không tương khắc với Tỵ(Âm Hỏa) => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ Tương sinh với địa chi Thìn của năm Giáp Thìn vì Ngọ(Dương Hỏa) sinh Thìn(Dương Thổ) => Rất tốt
Tổng điểm: 18/30 điểm => Khá
Bảng tra tuổi xông nhà, xông đất năm Giáp Thìn 2024 cho gia chủ tuổi Quý Tỵ
| Năm sinh người xông nhà, xông đất |
Điểm |
Kết luận |
| 1924 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1925 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1926 |
Bính Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1927 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 1928 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1929 |
Kỷ Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1930 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1931 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1932 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1933 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1934 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1935 |
Ất Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1936 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1937 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1938 |
Mậu Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1939 |
Kỷ Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1940 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 1941 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 1942 |
Nhâm Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1943 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1944 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 1945 |
Ất Dậu |
18/30 |
Khá |
| 1946 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 1947 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 1948 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1949 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1950 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1951 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 1952 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 1953 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1954 |
Giáp Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 1955 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1956 |
Bính Thân |
16/30 |
Khá |
| 1957 |
Đinh Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 1958 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 1959 |
Kỷ Hợi |
11/30 |
Bình thường |
| 1960 |
Canh Tý |
16/30 |
Khá |
| 1961 |
Tân Sửu |
14/30 |
Bình thường |
| 1962 |
Nhâm Dần |
6/30 |
Không tốt |
| 1963 |
Quý Mão |
11/30 |
Bình thường |
| 1964 |
Giáp Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 1965 |
Ất Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 1966 |
Bính Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 1967 |
Đinh Mùi |
16/30 |
Khá |
| 1968 |
Mậu Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1969 |
Kỷ Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1970 |
Canh Tuất |
9/30 |
Không tốt |
| 1971 |
Tân Hợi |
6/30 |
Không tốt |
| 1972 |
Nhâm Tý |
18/30 |
Khá |
| 1973 |
Quý Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1974 |
Giáp Dần |
8/30 |
Không tốt |
| 1975 |
Ất Mão |
13/30 |
Bình thường |
| 1976 |
Bính Thìn |
21/30 |
Tốt |
| 1977 |
Đinh Tỵ |
21/30 |
Tốt |
| 1978 |
Mậu Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 1979 |
Kỷ Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 1980 |
Canh Thân |
14/30 |
Bình thường |
| 1981 |
Tân Dậu |
19/30 |
Khá |
| 1982 |
Nhâm Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1983 |
Quý Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1984 |
Giáp Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 1985 |
Ất Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 1986 |
Bính Dần |
11/30 |
Bình thường |
| 1987 |
Đinh Mão |
16/30 |
Khá |
| 1988 |
Mậu Thìn |
16/30 |
Khá |
| 1989 |
Kỷ Tỵ |
16/30 |
Khá |
| 1990 |
Canh Ngọ |
16/30 |
Khá |
| 1991 |
Tân Mùi |
14/30 |
Bình thường |
| 1992 |
Nhâm Thân |
11/30 |
Bình thường |
| 1993 |
Quý Dậu |
16/30 |
Khá |
| 1994 |
Giáp Tuất |
13/30 |
Bình thường |
| 1995 |
Ất Hợi |
10/30 |
Không tốt |
| 1996 |
Bính Tý |
16/30 |
Khá |
| 1997 |
Đinh Sửu |
16/30 |
Khá |
| 1998 |
Mậu Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 1999 |
Kỷ Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2000 |
Canh Thìn |
11/30 |
Bình thường |
| 2001 |
Tân Tỵ |
11/30 |
Bình thường |
| 2002 |
Nhâm Ngọ |
18/30 |
Khá |
| 2003 |
Quý Mùi |
16/30 |
Khá |
| 2004 |
Giáp Thân |
13/30 |
Bình thường |
| 2005 |
Ất Dậu |
18/30 |
Khá |
| 2006 |
Bính Tuất |
19/30 |
Khá |
| 2007 |
Đinh Hợi |
16/30 |
Khá |
| 2008 |
Mậu Tý |
13/30 |
Bình thường |
| 2009 |
Kỷ Sửu |
11/30 |
Bình thường |
| 2010 |
Canh Dần |
9/30 |
Không tốt |
| 2011 |
Tân Mão |
14/30 |
Bình thường |
| 2012 |
Nhâm Thìn |
15/30 |
Bình thường |
| 2013 |
Quý Tỵ |
15/30 |
Bình thường |
| 2014 |
Giáp Ngọ |
13/30 |
Bình thường |
| 2015 |
Ất Mùi |
11/30 |
Bình thường |
| 2016 |
Bính Thân |
16/30 |
Khá |
| 2017 |
Đinh Dậu |
21/30 |
Tốt |
| 2018 |
Mậu Tuất |
14/30 |
Bình thường |
| 2019 |
Kỷ Hợi |
11/30 |
Bình thường |